HSK 3
953 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 开展 kāi zhǎn verb | khai mạc; phát triển; mở ra to launch; to develop | ||
| 2 | 美食 měi shí noun | món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng culinary delicacy; fine food | ||
| 3 | 推广 tuī guǎng verb | mở rộng; lan rộng; phổ biến to extend; to spread | ||
| 4 | 古代 gǔ dài noun | thời cổ đại ancient times | ||
| 5 | 中华民族 Zhōng huá mín zú | dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc) the Chinese nation; the Chinese people (collective reference to all the ethnic groups in China) | ||
| 6 | 散步 sàn bù verb | đi dạo; đi bộ to take a walk; to go for a walk | ||
| 7 | 农业 nóng yè noun | nông nghiệp agriculture; farming | ||
| 8 | 大夫 dài fu noun | bác sĩ; thầy thuốc doctor; physician | ||
| 9 | 面积 miàn jī noun | diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất area (of a floor, piece of land etc); surface area | ||
| 10 | 前后 qián hòu noun | khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi around; from beginning to end | ||
| 11 | 加工 jiā gōng verb | chế biến; xử lý; vận hành (máy móc) to process; processing | ||
| 12 | 学费 xué fèi noun | học phí; tiền học tuition fee; tuition | ||
| 13 | 中部 zhōng bù noun | phần giữa; khu vực trung tâm middle part; central section | ||
| 14 | 歌声 gē shēng noun | giọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ singing voice; fig. original voice of a poet | ||
| 15 | 束 shù classifier | buộc; bó; gói to bind; bunch | ||
| 16 | 否定 fǒu dìng verb | phủ định; phủ nhận; từ chối to negate; to deny | ||
| 17 | 主张 zhǔ zhāng verb | ủng hộ; tán thành; quan điểm to advocate; to stand for | ||
| 18 | 认出 rèn chū verb | nhận ra; nhận diện recognition; to recognize | ||
| 19 | 性别 xìng bié noun | giới tính gender; sex | ||
| 20 | 亲切 qīn qiè adjective | thân thiện; ấm áp; gần gũi amiable; cordial | ||
| 21 | 气候 qì hòu noun | (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3] (meteorology) climate; (fig.) climate; prevailing conditions (in human affairs) | ||
| 22 | 办理 bàn lǐ verb | xử lý; tiến hành; thực hiện to handle; to transact; to conduct | ||
| 23 | 规范 guī fàn verb | chuẩn mực; tiêu chuẩn; quy cách norm; standard | ||
| 24 | 可乐 kě lè noun | vui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola amusing; entertaining | ||
| 25 | 近期 jìn qī noun | gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần near in time; in the near future | ||
| 26 | 自主 zì zhǔ verb | độc lập; tự mình quyết định; tự chủ independent; to act for oneself | ||
| 27 | 歌迷 gē mí noun | người hâm mộ ca sĩ fan of a singer | ||
| 28 | 握手 wò shǒu verb | bắt tay to shake hands | ||
| 29 | 民间 mín jiān noun | trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng among the people; popular | ||
| 30 | 题目 tí mù noun | chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4]) subject; title | ||
| 31 | 解开 jiě kāi verb | tháo ra; mở ra; giải (một bí ẩn) to untie; to undo | ||
| 32 | 跑步 pǎo bù verb | chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh to run; to jog | ||
| 33 | 初中 chū zhōng noun | trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2]) junior high school (abbr. for 初级中学) | ||
| 34 | 将近 jiāng jìn adverb | gần như; hầu như; gần tới almost; nearly | ||
| 35 | 卫生间 wèi shēng jiān noun | phòng tắm; nhà vệ sinh; WC bathroom; toilet | ||
| 36 | 不光 bù guāng conjunction | không phải duy nhất; không chỉ not the only one; not only | ||
| 37 | 子女 zǐ nǚ noun | con cái; con trai và con gái children; sons and daughters | ||
| 38 | 老太太 lǎo tài tai noun | bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu elderly lady (respectful); esteemed mother | ||
| 39 | 上衣 shàng yī noun | áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4] jacket; upper outer garment | ||
| 40 | 建成 jiàn chéng verb | xây dựng; thiết lập to establish; to build | ||
| 41 | 打听 dǎ ting verb | hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh to ask about; to make some inquiries | ||
| 42 | 定期 dìng qī adverb | vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ at set dates; at regular intervals | ||
| 43 | 一方面 yī fāng miàn conjunction | một mặt on the one hand | ||
| 44 | 动人 dòng rén adjective | cảm động; xúc động touching; moving | ||
| 45 | 老百姓 lǎo bǎi xìng noun | người dân thường; người bình thường ordinary people; the "person in the street" | ||
| 46 | 果汁 guǒ zhī noun | nước ép trái cây fruit juice | ||
| 47 | 剧场 jù chǎng noun | rạp hát theater | ||
| 48 | 搬家 bān jiā verb | chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó) to move house; to relocate; to remove (sth) | ||
| 49 | 开业 kāi yè verb | khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh) to open a business; to open a practice | ||
| 50 | 生动 shēng dòng adjective | sinh động; sống động vivid; lively |