← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 17 · 801-850 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 开展 kāi zhǎn verb khai mạc; phát triển; mở ra to launch; to develop
2 美食 měi shí noun món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng culinary delicacy; fine food
3 推广 tuī guǎng verb mở rộng; lan rộng; phổ biến to extend; to spread
4 古代 gǔ dài noun thời cổ đại ancient times
5 中华民族 Zhōng huá mín zú dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc) the Chinese nation; the Chinese people (collective reference to all the ethnic groups in China)
6 散步 sàn bù verb đi dạo; đi bộ to take a walk; to go for a walk
7 农业 nóng yè noun nông nghiệp agriculture; farming
8 大夫 dài fu noun bác sĩ; thầy thuốc doctor; physician
9 面积 miàn jī noun diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất area (of a floor, piece of land etc); surface area
10 前后 qián hòu noun khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi around; from beginning to end
11 加工 jiā gōng verb chế biến; xử lý; vận hành (máy móc) to process; processing
12 学费 xué fèi noun học phí; tiền học tuition fee; tuition
13 中部 zhōng bù noun phần giữa; khu vực trung tâm middle part; central section
14 歌声 gē shēng noun giọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ singing voice; fig. original voice of a poet
15 shù classifier buộc; bó; gói to bind; bunch
16 否定 fǒu dìng verb phủ định; phủ nhận; từ chối to negate; to deny
17 主张 zhǔ zhāng verb ủng hộ; tán thành; quan điểm to advocate; to stand for
18 认出 rèn chū verb nhận ra; nhận diện recognition; to recognize
19 性别 xìng bié noun giới tính gender; sex
20 亲切 qīn qiè adjective thân thiện; ấm áp; gần gũi amiable; cordial
21 气候 qì hòu noun (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3] (meteorology) climate; (fig.) climate; prevailing conditions (in human affairs)
22 办理 bàn lǐ verb xử lý; tiến hành; thực hiện to handle; to transact; to conduct
23 规范 guī fàn verb chuẩn mực; tiêu chuẩn; quy cách norm; standard
24 可乐 kě lè noun vui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola amusing; entertaining
25 近期 jìn qī noun gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần near in time; in the near future
26 自主 zì zhǔ verb độc lập; tự mình quyết định; tự chủ independent; to act for oneself
27 歌迷 gē mí noun người hâm mộ ca sĩ fan of a singer
28 握手 wò shǒu verb bắt tay to shake hands
29 民间 mín jiān noun trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng among the people; popular
30 题目 tí mù noun chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4]) subject; title
31 解开 jiě kāi verb tháo ra; mở ra; giải (một bí ẩn) to untie; to undo
32 跑步 pǎo bù verb chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh to run; to jog
33 初中 chū zhōng noun trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2]) junior high school (abbr. for 初级中学)
34 将近 jiāng jìn adverb gần như; hầu như; gần tới almost; nearly
35 卫生间 wèi shēng jiān noun phòng tắm; nhà vệ sinh; WC bathroom; toilet
36 不光 bù guāng conjunction không phải duy nhất; không chỉ not the only one; not only
37 子女 zǐ nǚ noun con cái; con trai và con gái children; sons and daughters
38 老太太 lǎo tài tai noun bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu elderly lady (respectful); esteemed mother
39 上衣 shàng yī noun áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4] jacket; upper outer garment
40 建成 jiàn chéng verb xây dựng; thiết lập to establish; to build
41 打听 dǎ ting verb hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh to ask about; to make some inquiries
42 定期 dìng qī adverb vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ at set dates; at regular intervals
43 一方面 yī fāng miàn conjunction một mặt on the one hand
44 动人 dòng rén adjective cảm động; xúc động touching; moving
45 老百姓 lǎo bǎi xìng noun người dân thường; người bình thường ordinary people; the "person in the street"
46 果汁 guǒ zhī noun nước ép trái cây fruit juice
47 剧场 jù chǎng noun rạp hát theater
48 搬家 bān jiā verb chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó) to move house; to relocate; to remove (sth)
49 开业 kāi yè verb khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh) to open a business; to open a practice
50 生动 shēng dòng adjective sinh động; sống động vivid; lively
← Nhóm 16 · 751-800 Nhóm 18 · 851-900 →