← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 18 · 851-900 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 就业 jiù yè verb tìm được việc làm; việc làm to get a job; employment
2 彩色 cǎi sè adjective màu; sặc sỡ color; multicolored
3 节约 jié yuē verb tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm to economize; to conserve (resources)
4 单元 dān yuán noun đơn vị (hình thành một thể); thành phần; (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang unit (forming an entity); element
5 海关 hǎi guān noun hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu) customs (i.e. border crossing inspection)
6 自觉 zì jué adjective có ý thức; nhận thức; tự mình chủ động conscious; aware
7 收看 shōu kàn verb xem (chương trình TV) to watch (a TV program)
8 公务员 gōng wù yuán noun công chức; người làm việc văn phòng functionary; office-bearer
9 暖和 nuǎn huo adjective ấm; ấm áp warm; nice and warm
10 被子 bèi zi noun chăn quilt
11 农村 nóng cūn noun khu vực nông thôn; làng rural area; village
12 世界杯 Shì jiè bēi noun World Cup World Cup
13 听众 tīng zhòng noun khán giả; thính giả audience; listeners
14 变为 biàn wéi verb thay đổi thành to change into
15 邮箱 yóu xiāng noun hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử mailbox; post office box
16 标题 biāo tí noun tiêu đề; đề mục; tựa đề title; heading
17 预报 yù bào noun dự báo forecast
18 整齐 zhěng qí adjective ngăn nắp; gọn gàng; đều orderly; neat
19 志愿 zhì yuàn noun nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện aspiration; ambition
20 职工 zhí gōng noun nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân workers; staff
21 木头 mù tou noun chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.) slow-witted; blockhead
22 熟人 shú rén noun người quen; bạn bè acquaintance; friend
23 报到 bào dào verb báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh to report for duty; to check in
24 景色 jǐng sè noun phong cảnh; cảnh; quang cảnh scenery; scene
25 表格 biǎo gé noun biểu mẫu; bảng form; table
26 功课 gōng kè noun bài tập; giao bài; nhiệm vụ homework; assignment
27 美术 měi shù noun nghệ thuật; mỹ thuật; hội họa art; fine arts
28 故乡 gù xiāng noun quê hương; quê nhà; nơi sinh home; homeland
29 认得 rèn de verb nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết to recognize; to remember sth (or sb) on seeing it
30 邮票 yóu piào noun tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1] (postage) stamp
31 房租 fáng zū noun tiền thuê phòng hoặc nhà rent for a room or house
32 武术 wǔ shù noun kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ military skill or technique (in former times); all kinds of martial art sports (some claiming spiritual development)
33 推开 tuī kāi verb đẩy ra (cổng, v.v.); đẩy đi; từ chối to push open (a gate etc); to push away
34 短裤 duǎn kù noun quần ngắn; quần shorts short pants; shorts
35 房东 fáng dōng noun chủ nhà landlord
36 广大 guǎng dà adjective (về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến (of an area) vast or extensive; large-scale
37 收音机 shōu yīn jī noun radio; Lượng từ: 臺|台[tai2] radio
38 长城 Cháng chéng noun Vạn Lý Trường Thành the Great Wall
39 收听 shōu tīng verb nghe (chương trình phát thanh) to listen to (a radio broadcast)
40 电子邮件 diàn zǐ yóu jiàn email email
41 初级 chū jí adjective sơ cấp; cơ bản junior; primary
42 听力 tīng lì noun thính giác; khả năng nghe hearing; listening ability
43 信封 xìn fēng noun phong bì; Lượng từ:個|个[ge4] envelope
44 衬衣 chèn yī noun áo sơ mi shirt
45 结实 jiē shi adjective rắn chắc; cường tráng; mạnh mẽ rugged; sturdy
46 班级 bān jí noun lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường) class (group of students); grade (in school)
47 现代化 xiàn dài huà noun hiện đại hóa modernization
48 专题 zhuān tí noun chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể specific topic (addressed by a book, lecture, TV program etc); article, report or program etc on a specific topic
49 工夫 gōng fu noun khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năng period of time (may be months, or mere seconds); spare time
50 创业 chuàng yè verb bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp to begin an undertaking; to start a major task
← Nhóm 17 · 801-850 Nhóm 19 · 901-950 →