← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 19 · 901-950 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 本领 běn lǐng noun kỹ năng; khả năng; năng lực skill; ability
2 旅行社 lǚ xíng shè noun công ty du lịch travel agency
3 话剧 huà jù noun vở kịch sân khấu; kịch hiện đại stage play; modern drama
4 大使馆 dà shǐ guǎn noun đại sứ quán embassy
5 沙子 shā zi noun cát; sạn sand; grit
6 分组 fēn zǔ verb chia thành nhóm; nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn); nhóm phụ to divide into groups; group (formed from a larger group)
7 请教 qǐng jiào verb hỏi để được hướng dẫn; tham khảo to ask for guidance; to consult
8 年底 nián dǐ noun cuối năm the end of the year; year-end
9 带动 dài dòng verb thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động to spur; to provide impetus; to drive
10 交警 jiāo jǐng noun cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2]) traffic police (abbr. for 察)
11 代表团 dài biǎo tuán noun đoàn đại biểu delegation
12 影视 yǐng shì adjective phim và truyền hình movies and television
13 国庆 Guó qìng noun Quốc khánh National Day
14 做客 zuò kè verb làm khách hoặc thăm viếng to be a guest or visitor
15 理发 lǐ fà verb cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó) to get a haircut; to have one's hair done; to cut (sb's) hair; to give (sb) a haircut
16 所长 suǒ cháng noun điều mà một người giỏi what one is good at
17 票价 piào jià noun giá vé; giá vé xe; phí vào cửa ticket price; fare; admission fee
18 华人 Huá rén noun người Hoa hoặc người gốc Hoa ethnic Chinese person or people
19 有的是 yǒu de shì idiom có nhiều; không thiếu have plenty of; there's no lack of
20 皮包 pí bāo noun túi xách; cặp tài liệu handbag; briefcase
21 连续剧 lián xù jù noun phim truyền hình nhiều tập; phim bộ; chương trình nhiều phần serialized drama; dramatic series
22 复印 fù yìn verb sao chép; tạo bản sao tài liệu to photocopy; to duplicate a document
23 图画 tú huà noun tranh; hình ảnh drawing; picture
24 长处 cháng chù noun điểm tốt; điểm mạnh good aspects; strong points
25 绿茶 lǜ chá noun trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này green tea; (slang) (of a girl) seemingly innocent and charming but actually calculating and manipulative
26 留学 liú xué verb du học to study abroad
27 教材 jiào cái noun tài liệu giảng dạy teaching material
28 书架 shū jià noun giá sách bookshelf
29 白菜 bái cài noun cải thảo; cải bẹ trắng Chinese cabbage; pak choi
30 普及 pǔ jí verb lan rộng; phổ biến; phổ cập to spread extensively; to generalize
31 年初 nián chū noun đầu năm beginning of the year
32 试题 shì tí noun câu hỏi thi; chủ đề kiểm tra exam question; test topic
33 积极性 jī jí xìng noun nhiệt huyết; sáng kiến; đam mê zeal; initiative
34 初一 chū yī noun ngày mùng một tháng âm lịch; Tết Nguyên Đán; năm thứ nhất trung học cơ sở first day of lunar month; New Year's Day
35 奶茶 nǎi chá noun trà sữa milk tea
36 银牌 yín pái noun huy chương bạc silver medal
37 红茶 hóng chá noun trà đen black tea
38 人民币 rén mín bì noun Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY) Renminbi (RMB); Chinese Yuan (CNY)
39 老头儿 lǎo tóu r noun (thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già
40 划船 huá chuán verb chèo thuyền; môn chèo thuyền; thuyền nhỏ to row a boat; rowing boat
41 交费 jiāo fèi verb trả phí to pay a fee
42 凉水 liáng shuǐ noun nước mát; nước chưa đun sôi cool water; unboiled water
43 跳高 tiào gāo verb nhảy cao (điền kinh) high jump (athletics)
44 衣架 yī jià noun móc treo quần áo; giá treo quần áo clothes hanger; clothes rack
45 外文 wài wén noun ngoại ngữ (viết) foreign language (written)
46 短处 duǎn chù noun khuyết điểm; thiếu sót; lỗi shortcoming; defect
47 空儿 kòng r noun thời gian rảnh; thời gian tự do spare time; free time
48 预习 yù xí verb chuẩn bị bài to prepare a lesson
49 跳远 tiào yuǎn noun nhảy xa (điền kinh) long jump (athletics)
50 京剧 Jīng jù noun Kinh kịch Beijing opera
← Nhóm 18 · 851-900 Nhóm 20 · 951-953 →