← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 4 · 151-200 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 modal verb một bước; nhịp bước; đi a step; a pace
2 面对 miàn duì verb đối mặt; đương đầu to face; to confront
3 事件 shì jiàn noun sự kiện; sự việc; sự cố event; happening
4 压力 yā lì noun áp lực pressure
5 结婚 jié hūn verb kết hôn; cưới to marry; to get married
6 由于 yóu yú preposition do; bởi vì; nhờ vào due to; as a result of
7 母亲 mǔ qīn noun mẹ; cũng đọc là [mu3 qin5] mother; also pr. [mǔ qin]
8 同意 tóng yì verb đồng ý; tán thành; chấp thuận to agree; to consent
9 训练 xùn liàn noun huấn luyện; diễn tập; đào tạo to train; to drill
10 部门 bù mén noun phòng; ban; chi nhánh department; branch
11 过程 guò chéng noun quá trình sự kiện; quá trình course of events; process
12 shēn adjective sâu (cả nghĩa đen và bóng) deep (lit. and fig.)
13 pronoun mỗi; từng each; every
14 选手 xuǎn shǒu noun vận động viên; thí sinh athlete; contestant
15 仍然 réng rán adverb vẫn; như trước still; as before; yet
16 显示 xiǎn shì verb hiển thị; minh họa; trình bày to show; to illustrate
17 属于 shǔ yú verb được phân loại là; thuộc về; là một phần của to be classified as; to belong to
18 值得 zhí de verb đáng; đáng để to be worth; to deserve
19 人类 rén lèi noun nhân loại; chủng tộc loài người humanity; human race
20 qīn verb cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng parent; one's own (flesh and blood)
21 经历 jīng lì verb kinh nghiệm; trải qua; trải nghiệm experience; to experience
22 réng adverb vẫn; duy trì; (văn học) thường xuyên; hay still; yet; to remain
23 紧张 jǐn zhāng adjective căng thẳng; hồi hộp; mạnh nervous; keyed up
24 jǐn adverb hầu như; chỉ; vừa đủ barely; only
25 guà verb treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt to hang or suspend (from a hook etc); to hang up (the phone)
26 事实 shì shí noun sự thật fact
27 本来 běn lái adverb gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu original; originally
28 基本 jī běn adjective cơ bản; nền tảng; chính basic; fundamental
29 lèi classifier loại; kiểu; lớp kind; type
30 专家 zhuān jiā noun chuyên gia; chuyên viên expert; specialist
31 tiào verb nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua to jump; to hop
32 jiǔ adjective thời gian (dài); (khoảng) thời gian dài (long) time; (long) duration of time
33 以来 yǐ lái noun kể từ (một sự kiện trước) since (a previous event)
34 反应 fǎn yìng noun phản ứng; đáp lại; phản hồi to react; to respond
35 地区 dì qū noun địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức) local; regional
36 关注 guān zhù verb chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý to pay attention to; to follow sth closely
37 表演 biǎo yǎn noun vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn play; show
38 警察 jǐng chá noun cảnh sát; sĩ quan cảnh sát police; police officer
39 价值 jià zhí noun giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.) value; worth
40 相当 xiāng dāng adverb tương đương; phù hợp; khá equivalent to; appropriate
41 困难 kùn nan adjective khó khăn; thử thách; tình cảnh eo hẹp difficult; challenging
42 专业 zhuān yè noun chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học) specialty; specialized field
43 难道 nán dào adverb chẳng lẽ; có thể nào...? don't tell me ...; could it be that...?
44 niú noun con bò; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chất ox; cow
45 规定 guī dìng noun quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định to stipulate; to specify; to prescribe; to fix (a price); to set (a quota); regulations; rules; provisions; stipulations
46 产生 chǎn shēng verb phát sinh; hình thành; xảy ra; tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành to arise; to come into being; to come about; to give rise to; to bring into being; to bring about; to produce; to engender; to generate
47 对方 duì fāng noun người kia; bên kia; phía bên kia the other person; the other side; the other party
48 状态 zhuàng tài noun tình trạng; trạng thái; tình hình condition; state; state of affairs
49 qún classifier nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v group; crowd
50 zhào verb chiếu; soi sáng according to; in accordance with
← Nhóm 3 · 101-150 Nhóm 5 · 201-250 →