← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 5 · 201-250 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 环境 huán jìng noun môi trường; tình huống; xung quanh environment; circumstances
2 huǒ noun lửa; khẩn cấp; đạn dược fire; urgent
3 建立 jiàn lì verb thiết lập; thành lập; sáng lập to establish; to set up
4 更加 gèng jiā adverb hơn (so với cái gì đó); càng hơn more (than sth else); even more
5 老板 lǎo bǎn noun sếp; chủ doanh nghiệp boss; business proprietor
6 市场 shì chǎng noun khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng) marketplace; market (also in abstract)
7 必要 bì yào adjective cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu necessary; essential
8 zhù verb cầu nguyện; chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.); người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự to pray for; to wish (sb bon voyage, happy birthday etc)
9 危险 wēi xiǎn adjective nguy hiểm danger; dangerous
10 管理 guǎn lǐ noun giám sát; quản lý; quản trị to supervise; to manage
11 luàn adverb trong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự in confusion or disorder; in a confused state of mind
12 适合 shì hé verb phù hợp; thích hợp to fit; to suit
13 正式 zhèng shì adjective trang trọng; chính thức formal; official
14 jiù verb cứu; cứu giúp; cứu thoát to save; to assist
15 从来 cóng lái adverb luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định) always; at all times
16 noun sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ diagram; picture
17 实际上 shí jì shàng adverb thực ra; trên thực tế; thực tế là in fact; in reality
18 达到 dá dào verb đạt tới; đạt được; đạt đến to reach; to achieve; to attain
19 现实 xiàn shí noun thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi reality; actuality
20 不断 bù duàn adverb không ngừng; không gián đoạn; liên tục unceasing; uninterrupted
21 媒体 méi tǐ noun truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức media, esp. news media
22 内容 nèi róng noun nội dung; bản chất; chi tiết content; substance
23 上面 shàng miàn noun bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5] on top of; above-mentioned
24 tòng adjective đau; đau đớn; phiền muộn ache; pain
25 感情 gǎn qíng noun cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người emotion; sentiment
26 观众 guān zhòng noun khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.) spectators; audience
27 变化 biàn huà noun thay đổi; biến đổi; biến hoá (intransitive) to change; to vary; change; variation
28 美丽 měi lì adjective đẹp beautiful
29 zhuī verb đuổi; theo đuổi; điều tra to chase; to pursue
30 经验 jīng yàn noun kinh nghiệm; trải nghiệm experience; to experience
31 集中 jí zhōng verb tập trung; tập hợp; hợp nhất to concentrate; to centralize
32 verb hỏng; hư; hao mòn broken; damaged
33 理由 lǐ yóu noun lý do; cơ sở; sự biện minh reason; grounds
34 dāo noun dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi knife; blade
35 感受 gǎn shòu verb cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan) to sense; perception
36 完美 wán měi adjective hoàn hảo perfect
37 直到 zhí dào verb cho đến until
38 chuán verb truyền đạt; lan truyền; lây to pass on; to spread
39 真实 zhēn shí adjective thật; chân thật true; real
40 后面 hòu mian noun phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó the back; the rear; the last bit; behind; near the end; at the back
41 错误 cuò wù noun sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót mistaken; false; wrong; error; mistake
42 记录 jì lù noun ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép to record; record (written account)
43 zhěng number (hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) c…; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn exactly; in good order
44 标准 biāo zhǔn noun tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn standard; norm; criterion; (adjective) standard
45 职业 zhí yè noun nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp occupation; profession; vocation; professional
46 精彩 jīng cǎi adjective tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc wonderful; marvelous
47 cháo preposition triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại imperial or royal court; government
48 zhí verb giá trị; (thì) đáng; tình cờ value; (to be) worth
49 范围 fàn wéi noun phạm vi; quy mô; giới hạn range; scope
50 事业 shì yè noun công việc; dự án; hoạt động undertaking; project
← Nhóm 4 · 151-200 Nhóm 6 · 251-300 →