HSK 3
953 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 思想 sī xiǎng noun | suy nghĩ; tư duy; ý tưởng thought; thinking | ||
| 2 | 破坏 pò huài verb | sự phá hủy; hư hại; phá hoại destruction; damage | ||
| 3 | 消失 xiāo shī verb | biến mất; phai nhạt to disappear; to fade away | ||
| 4 | 害怕 hài pà verb | sợ hãi; lo sợ to be afraid; to be scared | ||
| 5 | 龙 lóng noun | rồng; hoàng gia dragon; imperial | ||
| 6 | 满足 mǎn zú verb | thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng to satisfy; to meet (the needs of) | ||
| 7 | 配 pèi verb | kết hợp; phù hợp; giao phối to join; to fit | ||
| 8 | 等待 děng dài verb | chờ; chờ đợi to wait; to wait for | ||
| 9 | 演出 yǎn chū verb | diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn) to act (in a play); to perform | ||
| 10 | 乐 lè adjective | vui; vui vẻ; cười happy; cheerful | ||
| 11 | 事实上 shì shí shàng idiom | thực tế; trong thực tế; thực ra in fact; in reality | ||
| 12 | 超级 chāo jí adjective | siêu-; cực-; siêu cấp- super-; ultra- | ||
| 13 | 猪 zhū noun | lợn; heo hog; pig | ||
| 14 | 设备 shè bèi noun | thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt equipment; facilities; installations | ||
| 15 | 保 bǎo verb | phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3] to defend; to protect; to keep; to guarantee; to ensure | ||
| 16 | 团 tuán noun | tròn; cục; khối round; lump | ||
| 17 | 世纪 shì jì noun | thế kỷ; Lượng từ:個|个[ge4] century | ||
| 18 | 制造 zhì zào verb | sản xuất; làm to manufacture; to make | ||
| 19 | 紧 jǐn adjective | chặt; chặt chẽ; sát gần tight; strict | ||
| 20 | 对手 duì shǒu noun | đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức opponent; rival | ||
| 21 | 证 zhèng noun | khiển trách certificate; proof | ||
| 22 | 不得不 bù dé bù adverb | không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải have no choice or option but to; cannot but | ||
| 23 | 当地 dāng dì noun | địa phương local | ||
| 24 | 大概 dà gài adverb | đại khái; có lẽ; không chi tiết roughly; probably | ||
| 25 | 演 yǎn verb | biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ) to develop; to evolve | ||
| 26 | 顿 dùn modal verb | dừng; tạm dừng; sắp xếp to stop; to pause | ||
| 27 | 共同 gòng tóng adverb | chung; cùng; chung sức common; joint | ||
| 28 | 杂志 zá zhì noun | tạp chí magazine | ||
| 29 | 停止 tíng zhǐ verb | dừng; tạm dừng; ngừng lại to stop; to halt; to cease | ||
| 30 | 文化 wén huà noun | văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa culture; civilization | ||
| 31 | 具体 jù tǐ adjective | cụ thể; chi tiết; rõ ràng concrete; definite | ||
| 32 | 合 hé verb | đóng; gia nhập; phù hợp to close; to join | ||
| 33 | 演员 yǎn yuán noun | diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn actor or actress; performer | ||
| 34 | 周围 zhōu wéi noun | vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi environs; surroundings; periphery | ||
| 35 | 奇怪 qí guài verb | kỳ lạ; lập dị; ngạc nhiên strange; odd | ||
| 36 | 复杂 fù zá adjective | phức tạp; rắc rối complicated; complex | ||
| 37 | 表达 biǎo dá verb | diễn đạt; truyền tải to express; to convey | ||
| 38 | 胜 shèng verb | chiến thắng; thành công; đánh bại victory; success | ||
| 39 | 慢慢 màn màn adverb | chậm rãi; dần dần slowly | ||
| 40 | 压 yā verb | đè; ấn xuống; kiềm chế to press; to push down | ||
| 41 | 确保 què bǎo verb | đảm bảo; bảo đảm to ensure; to guarantee | ||
| 42 | 建 jiàn verb | thiết lập; sáng lập; dựng lên to establish; to found | ||
| 43 | 队员 duì yuán noun | thành viên đội team member | ||
| 44 | 足够 zú gòu verb | đủ; đủ mức enough; sufficient | ||
| 45 | 布 bù noun | thông báo; lan truyền cloth; to declare | ||
| 46 | 咖啡 kā fēi noun | cà phê (từ mượn) coffee (loanword) | ||
| 47 | 采取 cǎi qǔ verb | áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện to adopt or carry out (measures, policies, course of action); to take | ||
| 48 | 意外 yì wài adjective | bất ngờ; tai nạn; sự cố unexpected; accident | ||
| 49 | 风险 fēng xiǎn noun | rủi ro; mối nguy risk; hazard | ||
| 50 | 时刻 shí kè noun | thời gian; thời điểm; khoảnh khắc time; juncture |