← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 8 · 351-400 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 duàn verb làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt to break; to snap
2 观察 guān chá verb quan sát; theo dõi; khảo sát to observe; to watch; to survey
3 千万 qiān wàn number mười triệu; vô số; nhiều ten million; countless
4 zhōng noun cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.) clock; o'clock
5 接近 jiē jìn verb tiếp cận; đến gần to approach; to get close to
6 重大 zhòng dà adjective lớn; lao; quan trọng great; important
7 表明 biǎo míng verb làm rõ; cho biết; nói rõ to make clear; to make known
8 持续 chí xù verb tiếp tục; kiên trì; kéo dài to continue; to persist
9 具有 jù yǒu verb có; sở hữu to have; to possess
10 和平 hé píng noun hòa bình peace; peaceful
11 bǎn noun tấm; ván; mặt phẳng board; plank
12 发表 fā biǎo verb phát hành; công bố to issue; to publish
13 xiū verb trang trí; tô điểm; sửa chữa to decorate; to embellish
14 相关 xiāng guān noun liên quan; tương ứng; thích hợp related; relevant
15 价格 jià gé noun giá price
16 jiù adjective cũ; đối lập: mới 新; trước old; opposite: new 新
17 前面 qián miàn noun phía trước; ở trước; trước đó ahead; in front
18 简直 jiǎn zhí adverb thực sự; thật sự simply; really
19 退 tuì verb rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối to retreat; to withdraw; to reject; to return (sth)
20 强大 qiáng dà adjective to lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh large; formidable
21 证据 zhèng jù noun bằng chứng; chứng cứ; lời khai evidence; proof
22 交流 jiāo liú noun trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp to exchange; exchange
23 幸运 xìng yùn adjective may mắn; phúc lành; vận may fortunate; lucky
24 制作 zhì zuò verb làm; sản xuất to make; to manufacture
25 教练 jiào liàn noun người hướng dẫn; huấn luyện viên thể thao; huấn luyện viên instructor; sports coach
26 verb trả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ to pay; to hand over to
27 公开 gōng kāi verb mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành open; overt; public; to make public; to release
28 资金 zī jīn noun quỹ; vốn funds; capital
29 员工 yuán gōng noun nhân viên; nhân sự; nhân công staff; personnel
30 全球 quán qiú noun toàn thế giới; toàn cầu entire; total
31 shēng verb thăng lên; tăng lên chức; thăng chức to ascend; to rise to the rank of
32 经营 jīng yíng verb tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành to engage in (business etc); to run; to operate
33 kùn verb bẫy; bao vây; bị áp lực to trap; to surround
34 chū noun lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên at first; (at the) beginning
35 yuán classifier (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên person; employee
36 立刻 lì kè adverb ngay lập tức; lập tức; ngay forthwith; immediate
37 实验 shí yàn noun thí nghiệm; kiểm tra; mang tính thí nghiệm experiment; test
38 取消 qǔ xiāo verb hủy; bãi bỏ to cancel; cancellation
39 通常 tōng cháng adverb thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường regular; usual
40 对象 duì xiàng noun mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái target; object; partner; boyfriend; girlfriend
41 浪费 làng fèi verb lãng phí; phung phí to waste; to squander
42 合理 hé lǐ adjective hợp lý; có lý; công bằng rational; reasonable; sensible; fair
43 rèn verb bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức to assign; to appoint
44 xiāng noun thơm; ngửi thơm; hương thơm fragrant; sweet smelling
45 成熟 chéng shú adjective trưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan [cheng2 shou2] mature; ripe; to mature; to ripen
46 文章 wén zhāng noun bài viết; bài luận; tác phẩm văn học article; essay
47 信任 xìn rèn verb tin tưởng; có niềm tin vào to trust; to have confidence in
48 反正 fǎn zhèng adverb dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang anyway; in any case
49 内心 nèi xīn noun trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp heart; innermost being; (math.) incenter
50 发出 fā chū verb ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười) to issue (an order, decree etc); to send out; to dispatch; to produce (a sound); to let out (a laugh)
← Nhóm 7 · 301-350 Nhóm 9 · 401-450 →