← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 9 · 401-450 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 赶紧 gǎn jǐn adverb vội vàng; không chậm trễ hurriedly; without delay
2 进一步 jìn yī bù adverb tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm to go a step further; (develop, understand, improve etc) more; further
3 fèi noun tốn; tiêu phí; phí to cost; to spend
4 fáng verb bảo vệ; phòng thủ; đề phòng to protect; to defend
5 舞台 wǔ tái noun (nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường (lit. and fig.) stage; arena
6 huà verb làm thành; thay đổi thành; -hóa to make into; to change into
7 不必 bù bì adverb không cần; không phải; cũng không nhất thiết need not; does not have to
8 现金 xiàn jīn noun tiền mặt cash
9 调整 tiáo zhěng verb điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi to adjust; adjustment
10 táng noun đường; kẹo; ngọt sugar; sweets
11 阳光 yáng guāng noun ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét) sunshine; (of personality) upbeat; energetic
12 lǐng verb cổ; cổ áo; dẫn dắt neck; collar
13 紧急 jǐn jí adjective khẩn cấp; tình huống khẩn cấp urgent; emergency
14 宣传 xuān chuán noun truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền to disseminate; to give publicity to
15 优势 yōu shì noun sự vượt trội; sự thống trị; lợi thế superiority; dominance
16 互相 hù xiāng adverb lẫn nhau; tương hỗ each other; mutually
17 科技 kē jì noun khoa học và công nghệ science and technology
18 导演 dǎo yǎn đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.) to direct; director (film etc)
19 印象 yìn xiàng noun ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức impression (sth that stays in one's mind); a memory
20 yān noun thuốc lá hoặc thuốc lào; khói; sương cigarette or pipe tobacco; smoke
21 生意 shēng yì noun sinh lực; sức sống life force; vitality
22 gǎn verb đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...) to overtake; to catch up with; to hurry; to rush
23 cún verb tồn tại; gửi; lưu trữ to exist; to deposit
24 评价 píng jià verb đánh giá to evaluate; to assess
25 qiáo noun cầu bridge
26 verb làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ to bewilder; crazy about
27 形象 xíng xiàng noun hình ảnh; hình tượng; hình dung image; form
28 上去 shàng qù verb đi lên to go up
29 仅仅 jǐn jǐn adverb hầu như không; chỉ; đơn thuần barely; only
30 商业 shāng yè noun kinh doanh; thương mại; buôn bán business; trade
31 到达 dào dá verb đạt đến; đến nơi to reach; to arrive
32 主任 zhǔ rèn noun giám đốc; trưởng director; head
33 基础 jī chǔ noun nền; nền tảng; cơ sở; căn bản; cơ bản base; foundation; basis; basic; fundamental
34 功能 gōng néng noun chức năng; khả năng function; capability
35 生产 shēng chǎn noun sản xuất; chế tạo; sinh con to produce; to manufacture; to give birth to a child
36 适应 shì yìng verb thích nghi; phù hợp; hợp với to adapt; to fit
37 进展 jìn zhǎn noun tiến triển; đạt tiến bộ to make headway; to make progress
38 试验 shì yàn noun thí nghiệm; kiểm tra; thử nghiệm experiment; test
39 成长 chéng zhǎng verb trưởng thành; phát triển; tăng trưởng to mature; to grow
40 yóu verb bơi to walk; to tour
41 指导 zhǐ dǎo verb hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo to guide; to give directions
42 食品 shí pǐn noun thực phẩm; đồ ăn; lương thực foodstuff; food; provisions
43 大约 dà yuē adverb khoảng; chắc là approximately; probably
44 联合 lián hé verb kết hợp; gia nhập; hợp nhất to combine; to join
45 tiě noun sắt (kim loại); vũ khí; cứng iron (metal); arms
46 verb khắc gỗ diary; record
47 提前 tí qián verb dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn to shift to an earlier date; to do sth ahead of time
48 组合 zǔ hé verb lắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp to assemble; to combine
49 积极 jī jí adjective chủ động; năng động; sôi nổi active; energetic
50 强烈 qiáng liè adjective mạnh mẽ; dữ dội strong; intense
← Nhóm 8 · 351-400 Nhóm 10 · 451-500 →