HSK 4
972 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 而 ér conjunction | và; cũng như; và do đó and; as well as | ||
| 2 | 却 què adverb | nhưng; tuy; vậy mà but; yet | ||
| 3 | 担心 dān xīn verb | lo lắng; bồn chồn; không yên anxious; worried | ||
| 4 | 之后 zhī hòu noun | sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau after; behind; (at the beginning of a sentence) afterwards; since then | ||
| 5 | 了解 liǎo jiě verb | hiểu; nhận ra; tìm hiểu to understand; to realize | ||
| 6 | 无 wú verb | không có; không; không có gì not to have; no | ||
| 7 | 选择 xuǎn zé verb | chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế to select; to pick | ||
| 8 | 此 cǐ pronoun | này; những...này this; these | ||
| 9 | 作为 zuò wéi preposition | hành vi; hành động; hoạt động one's conduct; deed | ||
| 10 | 呀 ya particle | (trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ) (particle equivalent to 啊 after a vowel, expressing surprise or doubt) | ||
| 11 | 之间 zhī jiān noun | (sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn… (after a noun) between; among; amid; (used after certain bisyllabic words to form expressions indicating a short period of time, e.g. 弹指之间) | ||
| 12 | 关于 guān yú preposition | liên quan đến; về; đối với pertaining to; concerning | ||
| 13 | 甚至 shèn zhì adverb | thậm chí; đến mức mà even; so much so that | ||
| 14 | 之前 zhī qián noun | trước; trước khi; cách đây before; prior to | ||
| 15 | 无法 wú fǎ verb | không thể; không có khả năng unable; incapable | ||
| 16 | 对于 duì yú preposition | về; liên quan đến (cái gì đó); đối với regarding; as far as (sth) is concerned; with regard to | ||
| 17 | 处 chǔ noun | cư trú; sống; ở to reside; to live | ||
| 18 | 政府 zhèng fǔ noun | chính phủ government | ||
| 19 | 曾 céng adverb | đã; từng; đã từng (trong quá khứ) once; already | ||
| 20 | 系统 xì tǒng noun | hệ thống system | ||
| 21 | 是否 shì fǒu verb | liệu có (hay không); nếu; có phải hay không whether (or not); if | ||
| 22 | 以及 yǐ jí conjunction | cũng như; cũng; và as well as; too | ||
| 23 | 自 zì preposition | (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên self; oneself | ||
| 24 | 研究 yán jiū noun | nghiên cứu; một nghiên cứu; tìm hiểu kỹ lưỡng research; a study | ||
| 25 | 定 dìng verb | cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ to set; to fix | ||
| 26 | 考虑 kǎo lǜ verb | suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc to think over; to consider | ||
| 27 | 些 xiē classifier | lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số classifier indicating a small amount or small number greater than 1: some, a few, several | ||
| 28 | 提供 tí gōng verb | đề nghị; cung cấp; chu cấp to offer; to supply | ||
| 29 | 首 shǒu number | đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.) head; chief | ||
| 30 | 治疗 zhì liáo verb | điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp to treat (an illness); medical treatment | ||
| 31 | 根据 gēn jù preposition | theo; dựa vào; cơ sở according to; based on | ||
| 32 | 获得 huò dé verb | đạt được; nhận được; có được to obtain; to receive; to get | ||
| 33 | 法 fǎ noun | pháp luật; phương pháp; cách law; method | ||
| 34 | 局 jú noun | hẹp office; situation | ||
| 35 | 未来 wèi lái noun | tương lai; ngày mai; sắp tới future; tomorrow | ||
| 36 | 看来 kàn lai verb | hình như; có vẻ rằng apparently; it seems that | ||
| 37 | 严重 yán zhòng adjective | nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề grave; serious | ||
| 38 | 包括 bāo kuò verb | bao gồm; bao hàm; liên quan to comprise; to include | ||
| 39 | 法律 fǎ lǜ noun | pháp luật law | ||
| 40 | 项 xiàng classifier | sau cổ; mục; điều back of neck; item | ||
| 41 | 底 dǐ noun | nền tảng; đáy; cơ sở background; bottom | ||
| 42 | 不管 bù guǎn conjunction | không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa not to be concerned; regardless of | ||
| 43 | 解释 jiě shì verb | giải thích; giải nghĩa; diễn giải explanation; to explain | ||
| 44 | 历史 lì shǐ noun | lịch sử history | ||
| 45 | 之一 zhī yī pronoun | một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.) one of (sth); one out of a multitude | ||
| 46 | 项目 xiàng mù noun | mục; dự án; sự kiện (thể thao) item; project | ||
| 47 | 梦 mèng noun | giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]); (dạng kết hợp) mơ dream; (bound form) to dream | ||
| 48 | 单 dān adverb | hóa đơn; danh sách; mẫu bill; list | ||
| 49 | 非 fēi adjective | không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không- to not be; not; wrong; incorrect | ||
| 50 | 总统 zǒng tǒng noun | tổng thống (của một quốc gia) president (of a country) |