← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 1 · 1-50 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 ér conjunction và; cũng như; và do đó and; as well as
2 què adverb nhưng; tuy; vậy mà but; yet
3 担心 dān xīn verb lo lắng; bồn chồn; không yên anxious; worried
4 之后 zhī hòu noun sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau after; behind; (at the beginning of a sentence) afterwards; since then
5 了解 liǎo jiě verb hiểu; nhận ra; tìm hiểu to understand; to realize
6 verb không có; không; không có gì not to have; no
7 选择 xuǎn zé verb chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế to select; to pick
8 pronoun này; những...này this; these
9 作为 zuò wéi preposition hành vi; hành động; hoạt động one's conduct; deed
10 ya particle (trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ) (particle equivalent to 啊 after a vowel, expressing surprise or doubt)
11 之间 zhī jiān noun (sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn… (after a noun) between; among; amid; (used after certain bisyllabic words to form expressions indicating a short period of time, e.g. 弹指之间)
12 关于 guān yú preposition liên quan đến; về; đối với pertaining to; concerning
13 甚至 shèn zhì adverb thậm chí; đến mức mà even; so much so that
14 之前 zhī qián noun trước; trước khi; cách đây before; prior to
15 无法 wú fǎ verb không thể; không có khả năng unable; incapable
16 对于 duì yú preposition về; liên quan đến (cái gì đó); đối với regarding; as far as (sth) is concerned; with regard to
17 chǔ noun cư trú; sống; ở to reside; to live
18 政府 zhèng fǔ noun chính phủ government
19 céng adverb đã; từng; đã từng (trong quá khứ) once; already
20 系统 xì tǒng noun hệ thống system
21 是否 shì fǒu verb liệu có (hay không); nếu; có phải hay không whether (or not); if
22 以及 yǐ jí conjunction cũng như; cũng; và as well as; too
23 preposition (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên self; oneself
24 研究 yán jiū noun nghiên cứu; một nghiên cứu; tìm hiểu kỹ lưỡng research; a study
25 dìng verb cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ to set; to fix
26 考虑 kǎo lǜ verb suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc to think over; to consider
27 xiē classifier lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số classifier indicating a small amount or small number greater than 1: some, a few, several
28 提供 tí gōng verb đề nghị; cung cấp; chu cấp to offer; to supply
29 shǒu number đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.) head; chief
30 治疗 zhì liáo verb điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp to treat (an illness); medical treatment
31 根据 gēn jù preposition theo; dựa vào; cơ sở according to; based on
32 获得 huò dé verb đạt được; nhận được; có được to obtain; to receive; to get
33 noun pháp luật; phương pháp; cách law; method
34 noun hẹp office; situation
35 未来 wèi lái noun tương lai; ngày mai; sắp tới future; tomorrow
36 看来 kàn lai verb hình như; có vẻ rằng apparently; it seems that
37 严重 yán zhòng adjective nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề grave; serious
38 包括 bāo kuò verb bao gồm; bao hàm; liên quan to comprise; to include
39 法律 fǎ lǜ noun pháp luật law
40 xiàng classifier sau cổ; mục; điều back of neck; item
41 noun nền tảng; đáy; cơ sở background; bottom
42 不管 bù guǎn conjunction không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa not to be concerned; regardless of
43 解释 jiě shì verb giải thích; giải nghĩa; diễn giải explanation; to explain
44 历史 lì shǐ noun lịch sử history
45 之一 zhī yī pronoun một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.) one of (sth); one out of a multitude
46 项目 xiàng mù noun mục; dự án; sự kiện (thể thao) item; project
47 mèng noun giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]); (dạng kết hợp) mơ dream; (bound form) to dream
48 dān adverb hóa đơn; danh sách; mẫu bill; list
49 fēi adjective không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không- to not be; not; wrong; incorrect
50 总统 zǒng tǒng noun tổng thống (của một quốc gia) president (of a country)
Nhóm 2 · 51-100 →