← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 10 · 451-500 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 大陆 dà lù noun lục địa; đất liền continent; mainland
2 名人 míng rén noun nhân vật; người nổi tiếng personage; celebrity
3 各个 gè gè pronoun mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một every; various
4 电梯 diàn tī noun thang máy; thang cuốn elevator; escalator
5 抓紧 zhuā jǐn verb nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì) to keep a firm grip on; to pay close attention to
6 相处 xiāng chǔ verb tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác to be in contact (with sb); to associate
7 反映 fǎn yìng verb phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu to mirror; to reflect
8 植物 zhí wù noun thực vật; cây cối plant; vegetation
9 zhèn classifier bố trí quân đội; làn; sự dồn dập disposition of troops; wave
10 转身 zhuǎn shēn verb (người) quay lại; đổi hướng; (quả phụ) tái hôn (cổ) (of a person) to turn round; to face about
11 从此 cóng cǐ adverb từ bây giờ; kể từ đó; về sau from now on; since then
12 ǎi adjective thấp; ngắn (về chiều dài) low; short (in length)
13 投诉 tóu sù verb phàn nàn; khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng) complaint; to complain
14 减肥 jiǎn féi verb giảm cân to lose weight
15 眼镜 yǎn jìng noun kính mắt; kính đeo mắt spectacles; eyeglasses
16 体重 tǐ zhòng noun trọng lượng cơ thể body weight
17 面试 miàn shì verb được phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn to be interviewed (as a candidate); interview
18 无所谓 wú suǒ wèi verb thờ ơ; không quan trọng; không thể nói là to be indifferent; not to matter
19 居住 jū zhù verb cư trú; sinh sống; sống ở một nơi to reside; to dwell
20 翻译 fān yì dịch; phiên dịch; biên dịch viên to translate; to interpret
21 移民 yí mín noun nhập cư; di cư; người di cư to immigrate; to migrate
22 担任 dān rèn verb giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách to hold a governmental office or post; to assume office of
23 风景 fēng jǐng noun phong cảnh; cảnh quan scenery; landscape
24 chén verb chìm; ngâm; lặn to submerge; to immerse
25 善良 shàn liáng adjective tốt bụng và thật thà; nhân hậu good and honest; kindhearted
26 其余 qí yú pronoun phần còn lại; những cái khác; còn lại the rest; the others
27 规模 guī mó noun quy mô; phạm vi; mức độ scale; scope
28 哪怕 nǎ pà conjunction thậm chí; dù cho; mặc dù even; even if
29 huǒ classifier bữa ăn (viết tắt của 伙食[huo3 shi2]) companion; partner
30 最初 zuì chū adjective đầu tiên; chủ yếu; ban đầu first; primary
31 adjective ít ỏi; nhẹ; yếu meager; slight
32 窗户 chuāng hu noun cửa sổ window
33 装修 zhuāng xiū verb trang trí; trang trí nội thất; sửa sang to decorate; interior decoration
34 tián verb lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào to fill or stuff; (of a form etc) to fill in
35 召开 zhào kāi verb triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp to convene (a conference or meeting); to convoke
36 唱片 chàng piàn noun đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc gramophone record; LP
37 有限 yǒu xiàn adjective hạn chế; hữu hạn limited; finite
38 代替 dài tì verb thay thế; thay cho to replace; to take the place of
39 冰箱 bīng xiāng noun tủ lạnh; (cũ) thùng đá icebox; freezer cabinet
40 汇报 huì bào verb báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại to report; to give an account of
41 论文 lùn wén noun bài báo; nghiên cứu; luận văn paper; treatise
42 眼里 yǎnli noun trong mắt; dưới mắt In the eyes
43 不在乎 bù zài hu verb không quan tâm not to care
44 classifier lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v classifier for trees, cabbages, plants etc
45 adjective (vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn coarse; rough
46 综合 zōng hé noun toàn diện; hỗn hợp; tổng hợp comprehensive; composite
47 多年 duō nián number nhiều năm; nhiều năm qua; lâu năm many years; for many years
48 形容 xíng róng verb miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo to describe; (literary) countenance; appearance
49 青春 qīng chūn noun tuổi trẻ; sự trẻ trung youth; youthfulness
50 列车 liè chē noun tàu hoả (đường sắt) (railway) train
← Nhóm 9 · 401-450 Nhóm 11 · 501-550 →