← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 11 · 501-550 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 喜爱 xǐ ài verb thích; yêu; thích thú to like; to love
2 吸收 xī shōu verb hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa to absorb; to assimilate
3 bài verb đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ) to defeat; to damage
4 小伙子 xiǎo huǒ zi noun chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ young man; young guy
5 舒适 shū shì adjective ấm cúng; dễ chịu cozy; snug
6 会计 kuài jì noun kế toán; nghề kế toán; môn kế toán accountant; accountancy
7 好友 hǎo yǒu noun bạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn close friend; pal
8 chǐ classifier một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ a Chinese foot; one-third of a meter
9 胖子 pàng zi noun người mập; mập mạp fat person; fatty
10 阅读 yuè dú verb đọc; việc đọc to read; reading
11 阿姨 ā yí noun dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ maternal aunt; step-mother
12 qióng adjective nghèo; khốn cùng; dùng hết poor; destitute
13 奋斗 fèn dòu verb phấn đấu; đấu tranh to strive; to struggle
14 乐趣 lè qù noun thích thú; niềm vui; sự vui vẻ delight; pleasure; joy
15 多次 duō cì number nhiều lần; lặp đi lặp lại many times; repeatedly
16 男女 nán nǚ noun nam-nữ; nam và nữ male-female; male and female
17 收回 shōu huí verb lấy lại; giành lại; rút lại to regain; to retake
18 渐渐 jiàn jiàn adverb dần dần gradually
19 亲密 qīn mì adjective thân mật; gần gũi intimate; close
20 着急 zháo jí adjective lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhao1 ji2] to worry; to feel anxious; to feel a sense of urgency; to be in a hurry
21 具备 jù bèi verb có; sở hữu; trang bị to possess; to have
22 尽力 jìn lì adverb cố gắng hết sức; không tiếc công sức to strive one's hardest; to spare no effort
23 新娘 xīn niáng noun cô dâu bride
24 下载 xià zǎi verb tải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4] to download; also pr. [xià zài]
25 维修 wéi xiū noun bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì maintenance (of equipment); to protect and maintain
26 构成 gòu chéng verb cấu thành; hình thành; soạn to constitute; to form
27 口袋 kǒu dài noun túi; cái bao; cái bị pocket; bag
28 无限 wú xiàn verb không giới hạn; không bị ràng buộc unlimited; unbounded
29 吃惊 chī jīng adjective bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên to be startled; to be shocked
30 嘴巴 zuǐ ba noun miệng (LT:張|张[zhang1]); cái tát (LT:個|个[ge4]) mouth; slap in the face
31 sǎo verb quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt to sweep
32 秘书 mì shū noun thư ký secretary
33 含量 hán liàng noun hàm lượng; số lượng chứa đựng content; quantity contained
34 燃烧 rán shāo verb đốt; cháy; bốc cháy to ignite; to combust
35 极其 jí qí adverb cực kỳ extremely
36 日记 rì jì noun nhật ký diary
37 高潮 gāo cháo noun thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...) high tide; high water; upsurge; peak of activity
38 同情 tóng qíng verb đồng cảm; với sự đồng cảm to sympathize with; sympathy
39 破产 pò chǎn verb phá sản; trở nên nghèo khó to go bankrupt; to become impoverished
40 说不定 shuō bu dìng verb không thể nói chắc; có lẽ can't say for sure; maybe
41 挑选 tiāo xuǎn verb chọn; lựa chọn to choose; to select
42 guàng verb đi dạo; thăm to stroll; to visit
43 单纯 dān chún adjective đơn giản; tinh khiết; không phức tạp simple; pure
44 季节 jì jié noun thời gian; mùa; giai đoạn time; season
45 布置 bù zhì verb sắp xếp; bài trí; trang hoàng to put in order; to arrange
46 灯光 dēng guāng noun (sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng (stage) lighting; light
47 色彩 sè cǎi noun màu sắc; tô màu; sự tô màu; (bóng) hương vị; đặc trưng tint; coloring; coloration; (fig.) flavor; character
48 健身 jiàn shēn noun tập thể dục; giữ dáng; tập luyện to exercise; to keep fit
49 事先 shì xiān adverb trước thời hạn; trước sự kiện; trước đó in advance; before the event
50 失业 shī yè verb thất nghiệp; mất việc unemployment; to lose one's job
← Nhóm 10 · 451-500 Nhóm 12 · 551-600 →