HSK 4
972 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 喜爱 xǐ ài verb | thích; yêu; thích thú to like; to love | ||
| 2 | 吸收 xī shōu verb | hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa to absorb; to assimilate | ||
| 3 | 败 bài verb | đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ) to defeat; to damage | ||
| 4 | 小伙子 xiǎo huǒ zi noun | chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ young man; young guy | ||
| 5 | 舒适 shū shì adjective | ấm cúng; dễ chịu cozy; snug | ||
| 6 | 会计 kuài jì noun | kế toán; nghề kế toán; môn kế toán accountant; accountancy | ||
| 7 | 好友 hǎo yǒu noun | bạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn close friend; pal | ||
| 8 | 尺 chǐ classifier | một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ a Chinese foot; one-third of a meter | ||
| 9 | 胖子 pàng zi noun | người mập; mập mạp fat person; fatty | ||
| 10 | 阅读 yuè dú verb | đọc; việc đọc to read; reading | ||
| 11 | 阿姨 ā yí noun | dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ maternal aunt; step-mother | ||
| 12 | 穷 qióng adjective | nghèo; khốn cùng; dùng hết poor; destitute | ||
| 13 | 奋斗 fèn dòu verb | phấn đấu; đấu tranh to strive; to struggle | ||
| 14 | 乐趣 lè qù noun | thích thú; niềm vui; sự vui vẻ delight; pleasure; joy | ||
| 15 | 多次 duō cì number | nhiều lần; lặp đi lặp lại many times; repeatedly | ||
| 16 | 男女 nán nǚ noun | nam-nữ; nam và nữ male-female; male and female | ||
| 17 | 收回 shōu huí verb | lấy lại; giành lại; rút lại to regain; to retake | ||
| 18 | 渐渐 jiàn jiàn adverb | dần dần gradually | ||
| 19 | 亲密 qīn mì adjective | thân mật; gần gũi intimate; close | ||
| 20 | 着急 zháo jí adjective | lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhao1 ji2] to worry; to feel anxious; to feel a sense of urgency; to be in a hurry | ||
| 21 | 具备 jù bèi verb | có; sở hữu; trang bị to possess; to have | ||
| 22 | 尽力 jìn lì adverb | cố gắng hết sức; không tiếc công sức to strive one's hardest; to spare no effort | ||
| 23 | 新娘 xīn niáng noun | cô dâu bride | ||
| 24 | 下载 xià zǎi verb | tải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4] to download; also pr. [xià zài] | ||
| 25 | 维修 wéi xiū noun | bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì maintenance (of equipment); to protect and maintain | ||
| 26 | 构成 gòu chéng verb | cấu thành; hình thành; soạn to constitute; to form | ||
| 27 | 口袋 kǒu dài noun | túi; cái bao; cái bị pocket; bag | ||
| 28 | 无限 wú xiàn verb | không giới hạn; không bị ràng buộc unlimited; unbounded | ||
| 29 | 吃惊 chī jīng adjective | bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên to be startled; to be shocked | ||
| 30 | 嘴巴 zuǐ ba noun | miệng (LT:張|张[zhang1]); cái tát (LT:個|个[ge4]) mouth; slap in the face | ||
| 31 | 扫 sǎo verb | quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt to sweep | ||
| 32 | 秘书 mì shū noun | thư ký secretary | ||
| 33 | 含量 hán liàng noun | hàm lượng; số lượng chứa đựng content; quantity contained | ||
| 34 | 燃烧 rán shāo verb | đốt; cháy; bốc cháy to ignite; to combust | ||
| 35 | 极其 jí qí adverb | cực kỳ extremely | ||
| 36 | 日记 rì jì noun | nhật ký diary | ||
| 37 | 高潮 gāo cháo noun | thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...) high tide; high water; upsurge; peak of activity | ||
| 38 | 同情 tóng qíng verb | đồng cảm; với sự đồng cảm to sympathize with; sympathy | ||
| 39 | 破产 pò chǎn verb | phá sản; trở nên nghèo khó to go bankrupt; to become impoverished | ||
| 40 | 说不定 shuō bu dìng verb | không thể nói chắc; có lẽ can't say for sure; maybe | ||
| 41 | 挑选 tiāo xuǎn verb | chọn; lựa chọn to choose; to select | ||
| 42 | 逛 guàng verb | đi dạo; thăm to stroll; to visit | ||
| 43 | 单纯 dān chún adjective | đơn giản; tinh khiết; không phức tạp simple; pure | ||
| 44 | 季节 jì jié noun | thời gian; mùa; giai đoạn time; season | ||
| 45 | 布置 bù zhì verb | sắp xếp; bài trí; trang hoàng to put in order; to arrange | ||
| 46 | 灯光 dēng guāng noun | (sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng (stage) lighting; light | ||
| 47 | 色彩 sè cǎi noun | màu sắc; tô màu; sự tô màu; (bóng) hương vị; đặc trưng tint; coloring; coloration; (fig.) flavor; character | ||
| 48 | 健身 jiàn shēn noun | tập thể dục; giữ dáng; tập luyện to exercise; to keep fit | ||
| 49 | 事先 shì xiān adverb | trước thời hạn; trước sự kiện; trước đó in advance; before the event | ||
| 50 | 失业 shī yè verb | thất nghiệp; mất việc unemployment; to lose one's job |