← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 12 · 551-600 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 规律 guī lǜ noun quy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn rule (e.g. of science); law of behavior
2 待遇 dài yù noun đãi ngộ; lương; mức lương treatment; pay
3 比分 bǐ fēn noun tỷ số score
4 dàn adjective nhạt; loãng; yếu insipid; diluted
5 jiāng noun sông river
6 办事 bàn shì verb xử lý (công việc); làm việc to handle (affairs); to work
7 塑料 sù liào noun nhựa plastics
8 做梦 zuò mèng verb mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng to dream; to have a dream
9 分散 fēn sàn verb phân tán; giải tán; phân phối to scatter; to disperse
10 器官 qì guān noun (sinh lý) cơ quan; bộ máy (physiology) organ; apparatus
11 前途 qián tú noun triển vọng; tương lai; chặng đường prospects; future outlook
12 被迫 bèi pò adverb bị ép buộc; bị bắt buộc to be compelled; to be forced
13 误会 wù huì verb hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm to misunderstand; to mistake
14 说服 shuō fú verb thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông to persuade; to convince
15 台上 tái shàng noun trên sân khấu on stage
16 保守 bǎo shǒu adjective bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn conservative; to guard
17 获取 huò qǔ verb giành được; lấy được; đạt được to gain; to get; to acquire
18 暗示 àn shì verb gợi ý; đề nghị to hint; to suggest; hint; suggestion
19 成人 chéng rén noun đến tuổi trưởng thành; một người trưởng thành adult
20 汽油 qì yóu noun xăng gasoline
21 nóng adjective đậm; đặc; mạnh (mùi,...) concentrated; dense
22 担保 dān bǎo noun bảo đảm; đảm bảo cho to guarantee; to vouch for
23 wān verb uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.) to bend; bent
24 镜子 jìng zi noun gương mirror
25 忽视 hū shì verb sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ to neglect; to overlook; to disregard; to ignore
26 密切 mì qiè adjective gần gũi; quen thuộc; thân mật close; familiar
27 招呼 zhāo hu verb gọi; chào; hỏi thăm to call out to; to greet
28 小型 xiǎo xíng adjective quy mô nhỏ; kích thước nhỏ small scale; small size
29 胸部 xiōng bù noun ngực; vòng một chest; bosom
30 录取 lù qǔ verb chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc) to accept an applicant (prospective student, employee etc) who passes an entrance exam; to admit (a student)
31 qiǎn adjective cạn; nhạt (màu) shallow; light (color)
32 力气 lì qi noun sức mạnh strength
33 楼梯 lóu tī noun cầu thang; bộ cầu thang stair; staircase
34 老实 lǎo shi adjective thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin honest; sincere; well-behaved
35 品质 pǐn zhì noun tính cách; chất lượng vốn có (của một người); chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.) character; intrinsic quality (of a person)
36 效率 xiào lǜ noun hiệu suất efficiency
37 情景 qíng jǐng noun cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh scene; spectacle
38 遗产 yí chǎn noun di sản; dấu ấn; thừa kế heritage; legacy
39 业余 yè yú adjective vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.) in one's spare time; outside working hours
40 没错 méi cuò verb đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm! that's right; sure!
41 身高 shēn gāo noun chiều cao (của một người) (a person's) height
42 对比 duì bǐ noun so sánh; tương phản; tỉ lệ to contrast; contrast
43 季度 jì dù noun quý của một năm; mùa (thể thao) quarter of a year; season (sports)
44 争论 zhēng lùn verb tranh luận; thảo luận; đấu tranh to argue; to debate
45 保密 bǎo mì verb giữ bí mật; duy trì sự bảo mật to keep sth confidential; to maintain secrecy
46 赞助 zàn zhù verb hỗ trợ; giúp đỡ; tài trợ to support; to assist
47 noun ngọc jade
48 打败 dǎ bài verb đánh bại; chế ngự; đánh thắng to defeat; to overpower
49 缩小 suō xiǎo verb giảm; bớt; co lại to reduce; to decrease
50 含有 hán yǒu verb chứa; bao gồm to contain; including
← Nhóm 11 · 501-550 Nhóm 13 · 601-650 →