← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 14 · 651-700 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 穿上 chuān shang mặc vào (quần áo v.v.) to put on (clothes etc)
2 吸烟 xī yān verb hút thuốc to smoke
3 影子 yǐng zi noun bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý shadow; reflection
4 延长 yán cháng verb kéo dài; mở rộng; trì hoãn to prolong; to extend
5 加班 jiā bān verb làm thêm giờ to work overtime
6 征服 zhēng fú verb chinh phục; khuất phục; đánh bại to conquer; to subdue
7 途中 tú zhōng noun trên đường en route
8 数码 shù mǎ noun số; chữ số; số liệu number; numerals
9 延续 yán xù verb tiếp tục; tiếp diễn; kéo dài to continue; to go on
10 性质 xìng zhì noun bản chất; đặc tính nature; characteristic
11 电源 diàn yuán noun nguồn điện electric power source
12 考察 kǎo chá verb kiểm tra; quan sát và nghiên cứu; điều tra thực địa to inspect; to observe and study
13 神话 shén huà noun truyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoại legend; fairy tale
14 xiān adjective tươi; sáng (màu sắc); ngon fresh; bright (in color)
15 verb tránh; lẩn; trốn to avoid; to shun
16 热闹 rè nao adjective náo nhiệt và sôi động; sôi nổi bustling with noise and excitement; lively
17 机遇 jī yù noun cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may opportunity; favorable circumstance
18 sǎn noun cái ô; cái dù umbrella; parasol
19 营业 yíng yè noun kinh doanh; buôn bán to do business; to trade
20 含义 hán yì noun ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu meaning (implicit in a phrase); implied meaning
21 问候 wèn hòu noun gửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện) to give one's respects; to send a greeting
22 紧密 jǐn mì adjective gần gũi không tách rời inseparably close
23 诗人 shī rén noun nhà thơ; thi sĩ bard; poet
24 顺序 shùn xù noun trình tự; thứ tự sequence; order
25 guā noun dưa; quả bầu; bí melon; gourd
26 语音 yǔ yīn noun âm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng Trung speech sounds; pronunciation
27 图案 tú àn noun thiết kế; hoa văn design; pattern
28 准时 zhǔn shí adjective đúng giờ; đúng lịch trình on time; punctual
29 纪律 jì lǜ noun kỷ luật discipline
30 闪电 shǎn diàn noun tia chớp lightning
31 打扫 dǎ sǎo verb dọn dẹp; quét to clean; to sweep
32 上个月 shàng gè yuè noun tháng trước last month
33 童话 tóng huà noun truyện cổ tích trẻ em children's fairy tales
34 得意 dé yì adjective tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân proud of oneself; pleased with oneself
35 手套 shǒu tào noun găng tay glove; mitten
36 记载 jì zǎi verb ghi chép; ghi lại; tài liệu viết to write down; to record
37 毕业生 bì yè shēng noun sinh viên tốt nghiệp graduate
38 总共 zǒng gòng adverb tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số altogether; in sum; in all; in total
39 帅哥 shuài gē noun chàng trai đẹp; sát gái; đẹp trai (cách xưng hô) handsome guy; lady-killer
40 粮食 liáng shi noun lương thực; ngũ cốc foodstuff; cereals
41 豆腐 dòu fu noun đậu phụ; đậu hũ tofu; bean curd
42 推迟 tuī chí verb trì hoãn; dời lại to postpone; to put off
43 老家 lǎo jiā noun quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền native place; place of origin
44 促进 cù jìn verb thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường to promote (an idea or cause); to advance
45 字母 zì mǔ noun chữ cái (của bảng chữ cái) letter (of the alphabet)
46 个别 gè bié adjective cá nhân; từng cái một; chỉ một vài; đặc biệt; hiếm individually; one by one; just one or two; exceptional; rare
47 利息 lì xī noun lãi (trên khoản vay) interest (on a loan)
48 潮流 cháo liú noun thủy triều; dòng; xu hướng tide; current
49 预订 yù dìng verb đặt hàng; đặt trước to place an order; to book ahead
50 袜子 wà zi noun tất; vớ socks; stockings
← Nhóm 13 · 601-650 Nhóm 15 · 701-750 →