← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 15 · 701-750 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 推销 tuī xiāo verb tiếp thị; bán to market; to sell
2 毛巾 máo jīn noun khăn lau towel
3 趋势 qū shì noun xu hướng; khuynh hướng trend; tendency
4 学术 xué shù noun học thuật; khoa học learning; science
5 原料 yuán liào noun nguyên liệu raw material
6 透明 tòu míng adjective trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch; mở để giám sát transparent; (fig.) transparent; open to scrutiny
7 阳台 yáng tái noun ban công; hiên nhà balcony; porch
8 chāo verb sao chép; đạo văn; khám xét to make a copy; to plagiarize
9 寒冷 hán lěng adjective lạnh (khí hậu); giá rét; rất lạnh cold (climate); frigid
10 鲜花 xiān huā noun hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵[duo3] flower; fresh flowers
11 名片 míng piàn noun danh thiếp (business) card
12 冬季 dōng jì noun mùa đông winter
13 智力 zhì lì noun trí tuệ; trí thông minh intelligence; intellect
14 降落 jiàng luò verb hạ xuống; hạ cánh to descend; to land
15 尾巴 wěi ba noun đuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5] tail; colloquial pr. [yǐ ba]
16 智能 zhì néng noun thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.) intelligent; able
17 手工 shǒu gōng noun thủ công; bằng tay handwork; manual
18 来得及 lái de jí verb có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được to have enough time; can do it in time; can still make it
19 登录 dēng lù verb đăng ký; đăng nhập to register; to log in
20 穷人 qióng rén noun người nghèo; người túng thiếu poor people; the poor
21 符号 fú hào noun ký hiệu; dấu; biểu tượng symbol; mark; sign
22 节省 jié shěng verb tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm saving; to save
23 研究生 yán jiū shēng noun học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh graduate student; postgraduate student
24 围巾 wéi jīn noun khăn quàng; khăn choàng scarf; shawl
25 宁静 níng jìng adjective yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng tranquil; tranquility
26 树林 shù lín noun rừng; khóm cây; rừng rậm woods; grove
27 以内 yǐ nèi noun trong vòng; ít hơn within; less than
28 多种 duō zhǒng number nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa- many kinds of; multiple; diverse; multi-
29 型号 xíng hào noun mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất); loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.) model (particular version of a manufactured article); type (product specification in terms of color, size etc)
30 快递 kuài dì verb chuyển phát nhanh express delivery
31 新型 xīn xíng adjective loại mới; kiểu mới new type; new kind
32 酸奶 suān nǎi noun sữa chua yogurt
33 优美 yōu měi adjective duyên dáng; đẹp; tinh tế graceful; fine
34 耳机 ěr jī noun tai nghe; ống nghe điện thoại headphones; earphones
35 两边 liǎng bian noun mỗi bên; cả hai bên either side; both sides
36 按时 àn shí adverb đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch on time; before deadline
37 分布 fēn bù verb phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.) to scatter; to distribute
38 暑假 shǔ jià noun kỳ nghỉ hè summer vacation
39 梦见 mèng jiàn verb mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ to dream about (sth or sb); to see in a dream
40 高尚 gāo shàng adjective cao quý; cao thượng; tinh tế noble; lofty
41 夏季 xià jì noun mùa hè summer
42 获奖 huò jiǎng verb giành được giải thưởng to win an award
43 种植 zhòng zhí verb trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác to plant; to grow (a crop); to cultivate
44 xián adjective tất cả; mọi người; mỗi all; everyone
45 台阶 tái jiē noun bậc thềm; bậc thang; bước (qua chướng ngại) steps; flight of steps
46 促使 cù shǐ verb thúc đẩy; gây ra; khuyến khích to induce; to promote
47 爱国 ài guó adjective yêu nước; ái quốc to love one's country; patriotic
48 辩论 biàn lùn noun tranh luận; lập luận; tranh cãi về debate; argument
49 种类 zhǒng lèi noun loại; giống; hạng kind; genus
50 默默 mò mò adverb lặng lẽ; không nói in silence; not speaking
← Nhóm 14 · 651-700 Nhóm 16 · 751-800 →