← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 16 · 751-800 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 未必 wèi bì adverb không nhất thiết; có thể không not necessarily; maybe not
2 个体 gè tǐ noun cá nhân individual
3 圆满 yuán mǎn adjective hài lòng; viên mãn; hoàn hảo satisfactory; consummate
4 大方 dà fang adjective hào phóng; rộng lượng; phong cách generous; magnanimous
5 奖学金 jiǎng xué jīn noun học bổng scholarship
6 泪水 lèi shuǐ noun nước mắt; lệ teardrop; tears
7 英勇 yīng yǒng adjective anh dũng; gan dạ; dũng cảm heroic; gallant
8 加油站 jiā yóu zhàn noun trạm xăng gas station
9 步行 bù xíng verb đi bộ to go on foot; to walk
10 热心 rè xīn adjective nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng enthusiastic; ardent; zealous
11 纷纷 fēn fēn adverb hết cái này đến cái khác; liên tiếp; từng cái một one after another; in succession
12 流传 liú chuán verb lan truyền; lưu truyền; lưu hành to spread; to circulate
13 简历 jiǎn lì noun sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử curriculum vitae (CV); résumé
14 专心 zhuān xīn adjective tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó) to focus one's attention; to concentrate on (doing sth)
15 使劲 shǐ jìn verb dốc hết sức lực to exert all one's strength
16 中奖 zhòng jiǎng verb trúng thưởng (trong xổ số, v.v.) to win a prize (in a lottery etc)
17 中介 zhōng jiè noun làm trung gian; kết nối; trung gian to act as intermediary; to link
18 看望 kàn wàng verb thăm; gặp (ai đó) to pay a visit to; to see (sb)
19 征求 zhēng qiú verb thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...) to solicit; to seek
20 实用 shí yòng adjective thực tế; chức năng; thực dụng practical; functional
21 shǎng verb ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại to bestow (a reward); to give (to an inferior)
22 巴士 bā shì noun xe buýt (từ mượn); xe khách bus (loanword); motor coach
23 引进 yǐn jìn verb giới thiệu; du nhập (từ bên ngoài) to recommend; to introduce (from outside)
24 列入 liè rù verb đưa vào danh sách to include on a list
25 排列 pái liè verb sắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vị to arrange in order; (math.) permutation
26 充电 chōng diàn verb sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức to recharge (a battery); (fig.) to recharge one's batteries (through leisure)
27 迫切 pò qiè adjective khẩn cấp; cấp bách urgent; pressing
28 用途 yòng tú noun công dụng; ứng dụng use; application
29 分为 fēn wéi verb chia thành (các phần); phân chia to divide sth into (parts); to subdivide
30 难免 nán miǎn verb khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi hard to avoid; difficult to escape from
31 促销 cù xiāo noun thúc đẩy bán hàng to promote sales
32 体检 tǐ jiǎn verb khám sức khỏe; khám lâm sàng; kiểm tra sức khỏe
33 称赞 chēng zàn verb khen ngợi; tán dương; tán thưởng to praise; to acclaim
34 宝石 bǎo shí noun đá quý; ngọc precious stone; gem
35 着火 zháo huǒ verb bắt lửa to catch fire
36 新郎 xīn láng noun chú rể bridegroom; groom
37 积累 jī lěi verb tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy to accumulate; accumulation
38 光临 guāng lín verb (trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự (formal) to honor with one's presence; to attend
39 逐步 zhú bù adverb một cách tiến triển; từng bước một progressively; step by step
40 常识 cháng shí noun kiến thức chung; tri thức phổ thông common sense; general knowledge
41 可见 kě jiàn verb có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ it can clearly be seen (that this is the case); it is (thus) clear
42 食堂 shí táng noun phòng ăn; căng-tin dining hall; cafeteria
43 晚点 wǎn diǎn verb (tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch (of trains etc) late; delayed
44 研制 yán zhì verb nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển to research and manufacture; to research and to develop
45 转动 zhuàn dòng verb xoay quanh trục; quay vòng; xoay to rotate (about an axis); to revolve
46 格外 gé wài adverb đặc biệt; đặc biệt là especially; particularly
47 离不开 lí bu kāi verb không thể tách rời; gắn kết không thể tránh khỏi với inseparable; inevitably linked to
48 列为 liè wéi verb được phân loại là to be classified as
49 讲座 jiǎng zuò noun một khóa bài giảng a course of lectures
50 海水 hǎi shuǐ noun nước biển seawater
← Nhóm 15 · 701-750 Nhóm 17 · 801-850 →