HSK 4
972 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 动摇 dòng yáo verb | lung lay; do dự; đung đưa to sway; to waver | ||
| 2 | 体操 tǐ cāo noun | thể dục dụng cụ gymnastic; gymnastics | ||
| 3 | 大爷 dà ye noun | (thông tục) anh trai của cha; bác; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi (coll.) father's older brother; uncle | ||
| 4 | 秋季 qiū jì noun | mùa thu autumn; fall | ||
| 5 | 零食 líng shí noun | đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ between-meal nibbles; snacks | ||
| 6 | 盘子 pán zi noun | khay; đĩa; chén tray; plate | ||
| 7 | 表扬 biǎo yáng verb | khen ngợi; tuyên dương to praise; to commend | ||
| 8 | 扩展 kuò zhǎn verb | mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng to extend; to expand | ||
| 9 | 西瓜 xī guā noun | dưa hấu watermelon | ||
| 10 | 痛快 tòng kuài adjective | vui vẻ; thỏa thích; thẳng thắn delighted; to one's heart's content | ||
| 11 | 平稳 píng wěn adjective | êm ả; vững vàng smooth; steady | ||
| 12 | 家务 jiā wù noun | công việc nhà; việc nhà household duties; housework | ||
| 13 | 海鲜 hǎi xiān noun | hải sản seafood | ||
| 14 | 一般来说 yī bān lái shuō verb | nói chung generally speaking | ||
| 15 | 描写 miáo xiě verb | miêu tả; khắc họa; phác họa to describe; to depict | ||
| 16 | 相片 xiàng piàn noun | hình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1] image; photograph | ||
| 17 | 闹钟 nào zhōng noun | đồng hồ báo thức alarm clock | ||
| 18 | 大姐 dà jiě noun | chị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói) big sister; elder sister | ||
| 19 | 缩短 suō duǎn verb | rút ngắn; cắt giảm to curtail; to cut down | ||
| 20 | 气球 qì qiú noun | bóng bay balloon | ||
| 21 | 春季 chūn jì noun | mùa xuân springtime | ||
| 22 | 长途 cháng tú adjective | đường dài long distance | ||
| 23 | 赞赏 zàn shǎng verb | ngưỡng mộ; khen ngợi; đánh giá cao to admire; to praise | ||
| 24 | 议论 yì lùn verb | bình luận; nói về; thảo luận to comment; to talk about | ||
| 25 | 熟练 shú liàn adjective | thành thạo; giỏi; kỹ năng cao practiced; proficient | ||
| 26 | 及格 jí gé verb | đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu to pass an exam or a test; to meet a minimum standard | ||
| 27 | 讲究 jiǎng jiu verb | chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã to pay particular attention to; carefully selected for quality | ||
| 28 | 构造 gòu zào noun | cấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất) structure; composition | ||
| 29 | 虫子 chóng zi noun | côn trùng; sâu bọ; sâu insect; bug | ||
| 30 | 发票 fā piào noun | hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4]) invoice; receipt or bill for purchase | ||
| 31 | 词汇 cí huì noun | từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ vocabulary; list of words (e.g. for language teaching purposes) | ||
| 32 | 不要紧 bù yào jǐn verb | không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao unimportant; not serious | ||
| 33 | 刷牙 shuā yá verb | đánh răng to brush one's teeth | ||
| 34 | 一再 yī zài adverb | lặp đi lặp lại repeatedly | ||
| 35 | 培育 péi yù verb | đào tạo; nuôi dưỡng to train; to breed | ||
| 36 | 导游 dǎo yóu noun | hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour tour guide; guidebook | ||
| 37 | 轮椅 lún yǐ noun | xe lăn wheelchair | ||
| 38 | 小吃 xiǎo chī noun | đồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家[jia1] snack; refreshments | ||
| 39 | 叶子 yè zi noun | lá (Lượng từ: 片[pian4]); (tiếng lóng) cần sa leaf; (slang) marijuana | ||
| 40 | 打折 dǎ zhé verb | giảm giá to give a discount | ||
| 41 | 改正 gǎi zhèng verb | sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh to correct; to amend | ||
| 42 | 特价 tè jià noun | giá đặc biệt special price | ||
| 43 | 鲜明 xiān míng adjective | (màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét bright; clear-cut | ||
| 44 | 延期 yán qī verb | trì hoãn; gia hạn; hoãn lại to delay; to extend | ||
| 45 | 爱护 ài hù verb | yêu quý; trân trọng; chăm sóc to cherish; to treasure | ||
| 46 | 黄瓜 huáng guā noun | dưa chuột cucumber | ||
| 47 | 堵车 dǔ chē verb | kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn traffic jam; (of traffic) to get congested | ||
| 48 | 暖气 nuǎn qì noun | hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm central heating; heater | ||
| 49 | 二手 èr shǒu adjective | thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý indirectly acquired; second-hand (information, equipment etc) | ||
| 50 | 味儿 wèi r noun | hương vị taste |