← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 17 · 801-850 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 动摇 dòng yáo verb lung lay; do dự; đung đưa to sway; to waver
2 体操 tǐ cāo noun thể dục dụng cụ gymnastic; gymnastics
3 大爷 dà ye noun (thông tục) anh trai của cha; bác; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi (coll.) father's older brother; uncle
4 秋季 qiū jì noun mùa thu autumn; fall
5 零食 líng shí noun đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ between-meal nibbles; snacks
6 盘子 pán zi noun khay; đĩa; chén tray; plate
7 表扬 biǎo yáng verb khen ngợi; tuyên dương to praise; to commend
8 扩展 kuò zhǎn verb mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng to extend; to expand
9 西瓜 xī guā noun dưa hấu watermelon
10 痛快 tòng kuài adjective vui vẻ; thỏa thích; thẳng thắn delighted; to one's heart's content
11 平稳 píng wěn adjective êm ả; vững vàng smooth; steady
12 家务 jiā wù noun công việc nhà; việc nhà household duties; housework
13 海鲜 hǎi xiān noun hải sản seafood
14 一般来说 yī bān lái shuō verb nói chung generally speaking
15 描写 miáo xiě verb miêu tả; khắc họa; phác họa to describe; to depict
16 相片 xiàng piàn noun hình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1] image; photograph
17 闹钟 nào zhōng noun đồng hồ báo thức alarm clock
18 大姐 dà jiě noun chị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói) big sister; elder sister
19 缩短 suō duǎn verb rút ngắn; cắt giảm to curtail; to cut down
20 气球 qì qiú noun bóng bay balloon
21 春季 chūn jì noun mùa xuân springtime
22 长途 cháng tú adjective đường dài long distance
23 赞赏 zàn shǎng verb ngưỡng mộ; khen ngợi; đánh giá cao to admire; to praise
24 议论 yì lùn verb bình luận; nói về; thảo luận to comment; to talk about
25 熟练 shú liàn adjective thành thạo; giỏi; kỹ năng cao practiced; proficient
26 及格 jí gé verb đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu to pass an exam or a test; to meet a minimum standard
27 讲究 jiǎng jiu verb chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã to pay particular attention to; carefully selected for quality
28 构造 gòu zào noun cấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất) structure; composition
29 虫子 chóng zi noun côn trùng; sâu bọ; sâu insect; bug
30 发票 fā piào noun hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4]) invoice; receipt or bill for purchase
31 词汇 cí huì noun từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ vocabulary; list of words (e.g. for language teaching purposes)
32 不要紧 bù yào jǐn verb không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao unimportant; not serious
33 刷牙 shuā yá verb đánh răng to brush one's teeth
34 一再 yī zài adverb lặp đi lặp lại repeatedly
35 培育 péi yù verb đào tạo; nuôi dưỡng to train; to breed
36 导游 dǎo yóu noun hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour tour guide; guidebook
37 轮椅 lún yǐ noun xe lăn wheelchair
38 小吃 xiǎo chī noun đồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家[jia1] snack; refreshments
39 叶子 yè zi noun lá (Lượng từ: 片[pian4]); (tiếng lóng) cần sa leaf; (slang) marijuana
40 打折 dǎ zhé verb giảm giá to give a discount
41 改正 gǎi zhèng verb sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh to correct; to amend
42 特价 tè jià noun giá đặc biệt special price
43 鲜明 xiān míng adjective (màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét bright; clear-cut
44 延期 yán qī verb trì hoãn; gia hạn; hoãn lại to delay; to extend
45 爱护 ài hù verb yêu quý; trân trọng; chăm sóc to cherish; to treasure
46 黄瓜 huáng guā noun dưa chuột cucumber
47 堵车 dǔ chē verb kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn traffic jam; (of traffic) to get congested
48 暖气 nuǎn qì noun hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm central heating; heater
49 二手 èr shǒu adjective thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý indirectly acquired; second-hand (information, equipment etc)
50 味儿 wèi r noun hương vị taste
← Nhóm 16 · 751-800 Nhóm 18 · 851-900 →