← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 18 · 851-900 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 优良 yōu liáng adjective tốt; đẹp; hạng nhất fine; good
2 转弯 zhuǎn wān verb rẽ; đi vòng qua góc to turn; to go around a corner
3 期末 qī mò noun cuối kỳ end of term
4 方针 fāng zhēn noun chính sách; hướng dẫn policy; guidelines
5 动画片 dòng huà piàn noun phim hoạt hình animated film
6 操场 cāo chǎng noun sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện playground; sports field
7 上楼 shàng lóu verb đi lên lầu to go upstairs
8 细致 xì zhì adjective tinh tế; tinh vi; cẩn thận delicate; fine
9 下楼 xià lóu đi xuống lầu to go downstairs
10 百货 bǎi huò noun hàng hóa tổng hợp general merchandise
11 点名 diǎn míng verb điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên roll call; to mention sb by name
12 陆地 lù dì noun đất liền (trái với biển) dry land (as opposed to the sea)
13 交际 jiāo jì verb giao tiếp; quan hệ xã hội communication; social intercourse
14 茶叶 chá yè noun trà; lá trà tea; tea leaves
15 感兴趣 gǎn xìng qù adjective cảm thấy hứng thú to be interested
16 邮局 yóu jú noun bưu điện post office
17 运动会 yùn dòng huì noun cuộc thi thể thao sports competition
18 开花 kāi huā verb nở hoa; (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra; (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng to bloom; to blossom; to flower; (fig.) to burst; to split open
19 登山 dēng shān noun leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi to climb a mountain; climbing
20 潮湿 cháo shī adjective ẩm ướt damp; moist
21 降温 jiàng wēn verb trở nên mát hơn; hạ nhiệt; làm mát to become cooler; to lower the temperature
22 抽奖 chōu jiǎng verb rút thăm trúng thưởng; xổ số; quay số trúng thưởng to draw a prize; a lottery
23 概括 gài kuò verb tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính to summarize; to generalize; briefly; in broad outline
24 孙女 sūn nǚ noun con gái của con trai; cháu gái son's daughter; granddaughter
25 大巴 dà bā noun (thông tục) xe buýt lớn; xe khách; (viết tắt của 大型巴士) (coll.) large bus; coach
26 树叶 shù yè noun lá cây tree leaves
27 倒闭 dǎo bì verb phá sản; đóng cửa to go bankrupt; to close down
28 坚固 jiān gù adjective vững chắc; một cách vững chắc; cứng firm; firmly
29 高价 gāo jià noun giá cao high price
30 塑料袋 sù liào dài noun túi nhựa plastic bag
31 大妈 dà mā noun vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi) father's elder brother's wife; aunt (affectionate term for an elderly woman)
32 随手 suí shǒu adverb một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay conveniently; without extra trouble
33 转告 zhuǎn gào verb truyền đạt; giao tiếp; chuyển tiếp to pass on; to communicate
34 调皮 tiáo pí adjective nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời naughty; mischievous
35 公元 gōng yuán noun Công Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên CE (Common Era); Christian Era
36 套餐 tào cān noun bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại) set meal; (fig.) product or service package (e.g. for a cell phone subscription)
37 制订 zhì dìng verb xây dựng; đề ra to work out; to formulate
38 陆续 lù xù adverb lần lượt; liên tiếp; từng cái một in turn; successively
39 率先 shuài xiān adverb dẫn đầu; chủ động to take the lead; to show initiative
40 试卷 shì juàn noun bài thi; bài kiểm tra examination paper; test paper
41 冰雪 bīng xuě noun băng và tuyết ice and snow
42 牙刷 yá shuā noun bàn chải đánh răng toothbrush
43 单调 dān diào adjective đơn điệu monotonous
44 养成 yǎng chéng verb bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen) to cultivate; to raise
45 矿泉水 kuàng quán shuǐ noun nước khoáng mineral water
46 打针 dǎ zhēn verb tiêm hoặc được tiêm to give or have an injection
47 诚信 chéng xìn adjective thành thật; đáng tin cậy; thiện chí genuine; honest
48 窗子 chuāng zi noun cửa sổ window
49 再三 zài sān adverb hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại over and over again; again and again
50 平方 píng fāng classifier vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai) square (as in square foot, square mile, square root)
← Nhóm 17 · 801-850 Nhóm 19 · 901-950 →