← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 19 · 901-950 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 语法 yǔ fǎ noun ngữ pháp grammar
2 果实 guǒ shí noun quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả fruit (produced by a plant); (fig.) fruits (of success etc)
3 日历 rì lì noun lịch calendar
4 月底 yuè dǐ noun cuối tháng end of the month
5 内科 nèi kē noun nội khoa; y học tổng quát internal medicine; general medicine
6 深厚 shēn hòu adjective sâu sắc; uyên thâm deep; profound
7 一律 yī lǜ adverb giống nhau; đồng loạt; tất cả same; uniformly
8 降价 jiàng jià verb giảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn to cut the price; to drive down the price
9 通知书 tōng zhī shū noun thông báo bằng văn bản written notice
10 学问 xué wèn noun học vấn; kiến thức learning; knowledge
11 光盘 guāng pán noun đĩa CD; DVD; CD-ROM compact disc (CD); DVD; CD-ROM
12 外交官 wài jiāo guān noun nhà ngoại giao diplomat
13 看不起 kàn bu qǐ verb coi thường; khinh miệt to look down upon; to despise
14 培训班 péi xùn bān noun lớp đào tạo training class
15 外汇 wài huì noun trao đổi ngoại tệ foreign (currency) exchange
16 轮子 lún zi noun bánh xe; (miệt thị) người tập Pháp Luân Công wheel; (derog.) Falun Gong practitioner
17 汽水 qì shuǐ noun nước ngọt có ga; nước uống có carbonate soda pop; carbonated soft drink
18 学分 xué fēn noun tín chỉ khóa học course credit
19 能干 néng gàn adjective có năng lực; thành thạo capable; competent
20 风俗 fēng sú noun phong tục xã hội social custom
21 摆动 bǎi dòng verb đung đưa; di chuyển qua lại; dao động to sway; to swing
22 开水 kāi shuǐ noun nước đã đun sôi; nước sôi boiled water; boiling water
23 充电器 chōng diàn qì noun bộ sạc pin battery charger
24 红包 hóng bāo noun tiền mừng tuổi; bưu kiện thưởng; lại quả money wrapped in red as a gift; bonus payment
25 倒车 dào chē verb lùi xe; lái xe ngược to reverse (a vehicle); to drive backwards
26 后头 hòu tou noun đằng sau; phía sau; phía đuôi behind; the back
27 片面 piàn miàn adjective đơn phương; một phía unilateral; one-sided
28 本科 běn kē noun khóa học đại học; đại học (tính từ) undergraduate course; undergraduate (attributive)
29 轮船 lún chuán noun tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy steamship; steamer; steamboat
30 宽广 kuān guǎng adjective rộng; rộng rãi; mênh mông wide; broad
31 前头 qián tou noun ở phía trước; dẫn đầu; phía trước in front; at the head
32 汇率 huì lǜ noun tỷ giá hối đoái exchange rate
33 急忙 jí máng adverb một cách vội vàng hastily
34 期中 qī zhōng noun tạm thời; giữa kỳ interim; midterm
35 网址 wǎng zhǐ noun trang web; địa chỉ web; URL website; web address
36 吸管 xī guǎn noun (ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt (drinking) straw; pipette
37 窗台 chuāng tái noun bệ cửa sổ; gờ cửa sổ window sill; window ledge
38 松树 sōng shù noun cây thông; cây tùng pine; pine tree
39 多样 duō yàng number đa dạng; sự đa dạng; phong phú diverse; diversity
40 学年 xué nián noun năm học academic year
41 售货员 shòu huò yuán noun nhân viên bán hàng salesperson
42 电灯 diàn dēng noun đèn điện electric light
43 口语 kǒu yǔ noun lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục colloquial speech; spoken language
44 近代 jìn dài noun cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây the not-very-distant past; modern times, excluding recent decades
45 疗养 liáo yǎng verb hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh to get well; to heal
46 寒假 hán jià noun kỳ nghỉ đông winter vacation
47 矮小 ǎi xiǎo adjective thấp và nhỏ; thấp bé short and small; low and small
48 粗心 cū xīn adjective cẩu thả; thiếu suy nghĩ careless; thoughtless
49 刷子 shuā zi noun bàn chải; chà brush; scrub
50 毫米 háo mǐ classifier milimét millimeter
← Nhóm 18 · 851-900 Nhóm 20 · 951-972 →