HSK 4
972 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 似乎 sì hū adverb | dường như; hình như; như thể it seems; seemingly; as if | ||
| 2 | 应 yīng verb | đồng ý (làm gì đó); nên; phải to agree (to do sth); should | ||
| 3 | 几乎 jī hū adverb | hầu như; gần như; hầu hết almost; nearly; practically | ||
| 4 | 宝贝 bǎo bèi noun | vật quý giá; kho báu; cưng treasured object; treasure | ||
| 5 | 位置 wèi zhi noun | vị trí; nơi; chỗ position; place | ||
| 6 | 方 fāng classifier | vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng square; power or involution (math.) | ||
| 7 | 附近 fù jìn noun | gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm nearby; neighboring; (in the) vicinity (of); neighborhood | ||
| 8 | 参与 cān yù verb | tham gia (vào việc gì) to participate (in sth) | ||
| 9 | 而是 ér shì conjunction | mà là rather | ||
| 10 | 王 wáng noun | vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó; vĩ đại king or monarch; best or strongest of its type | ||
| 11 | 手术 shǒu shù noun | ca phẫu thuật; phẫu thuật (surgical) operation; surgery | ||
| 12 | 加入 jiā rù verb | trở thành thành viên; tham gia; trộn vào to become a member; to join | ||
| 13 | 兄弟 xiōng dì noun | anh em; em trai; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai) brothers; younger brother | ||
| 14 | 遇到 yù dào verb | gặp; tình cờ gặp; bắt gặp to meet; to run into; to come across | ||
| 15 | 轮 lún modal verb | bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng wheel; disk; ring; steamship | ||
| 16 | 地址 dì zhǐ noun | địa chỉ address | ||
| 17 | 无论 wú lùn conjunction | dù thế nào đi nữa; bất kể liệu no matter what or how; regardless of whether... | ||
| 18 | 投 tóu verb | ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.) to cast; to send | ||
| 19 | 资料 zī liào noun | tài liệu; tài nguyên; dữ liệu material; resources | ||
| 20 | 于是 yú shì conjunction | thế là; kết quả là; do đó; vậy nên thereupon; as a result; consequently; thus; hence | ||
| 21 | 心理 xīn lǐ noun | tâm lý; tinh thần psychology; mentality | ||
| 22 | 根 gēn classifier | rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar root; basis | ||
| 23 | 停下 tíng xià verb | dừng lại to stop | ||
| 24 | 妻子 qī zǐ noun | vợ và con cái wife and children | ||
| 25 | 亲爱 qīn ài adjective | thân yêu; yêu quý; người yêu dấu dear; beloved | ||
| 26 | 引起 yǐn qǐ verb | gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích to give rise to; to lead to; to cause; to arouse | ||
| 27 | 共 gòng adverb | chung; chung nhau; chia sẻ common; general | ||
| 28 | 或许 huò xǔ adverb | có lẽ; có thể perhaps; maybe | ||
| 29 | 投资 tóu zī noun | đầu tư investment; to invest | ||
| 30 | 抱 bào verb | ôm; mang (trong tay); ôm ấp to hold; to carry (in one's arms) | ||
| 31 | 律师 lǜ shī noun | luật sư lawyer | ||
| 32 | 导致 dǎo zhì verb | dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại to lead to; to create | ||
| 33 | 战争 zhàn zhēng noun | chiến tranh; xung đột war; conflict | ||
| 34 | 机构 jī gòu noun | cơ chế; kết cấu; tổ chức mechanism; structure | ||
| 35 | 反 fǎn verb | ngược; lộn ngược; lộn trái contrary; in reverse | ||
| 36 | 伤害 shāng hài verb | làm bị thương; gây hại to injure; to harm | ||
| 37 | 空间 kōng jiān noun | không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ space; room; (fig.) scope; leeway | ||
| 38 | 冲 chōng verb | (nước) xô vào; trộn với nước; pha (of water) to dash against; to mix with water | ||
| 39 | 期待 qī dài verb | mong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọng to look forward to; to await | ||
| 40 | 政治 zhèng zhì noun | chính trị; thuộc về chính trị politics; political | ||
| 41 | 承认 chéng rèn verb | thừa nhận; thú nhận; công nhận to admit; to concede | ||
| 42 | 怪 guài verb | kỳ quái; lạ; lùng bewildering; odd | ||
| 43 | 型 xíng suffix | khuôn; loại; phong cách mold; type | ||
| 44 | 传统 chuán tǒng noun | truyền thống; tập quán tradition; traditional | ||
| 45 | 盘 pán modal verb | đĩa; mâm; khay plate; dish | ||
| 46 | 丈夫 zhàng fu noun | chồng husband | ||
| 47 | 翻 fān verb | lật; lật lại; lật úp to turn over; to flip over | ||
| 48 | 竟然 jìng rán adverb | một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ unexpectedly; to one's surprise | ||
| 49 | 的确 dí què adverb | thực sự; quả là really; indeed | ||
| 50 | 倍 bèi classifier | (hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên (two, three etc) -fold; times (multiplier) |