← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 2 · 51-100 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 似乎 sì hū adverb dường như; hình như; như thể it seems; seemingly; as if
2 yīng verb đồng ý (làm gì đó); nên; phải to agree (to do sth); should
3 几乎 jī hū adverb hầu như; gần như; hầu hết almost; nearly; practically
4 宝贝 bǎo bèi noun vật quý giá; kho báu; cưng treasured object; treasure
5 位置 wèi zhi noun vị trí; nơi; chỗ position; place
6 fāng classifier vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng square; power or involution (math.)
7 附近 fù jìn noun gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm nearby; neighboring; (in the) vicinity (of); neighborhood
8 参与 cān yù verb tham gia (vào việc gì) to participate (in sth)
9 而是 ér shì conjunction mà là rather
10 wáng noun vua hoặc quốc vương; tốt nhất hoặc mạnh nhất loại đó; vĩ đại king or monarch; best or strongest of its type
11 手术 shǒu shù noun ca phẫu thuật; phẫu thuật (surgical) operation; surgery
12 加入 jiā rù verb trở thành thành viên; tham gia; trộn vào to become a member; to join
13 兄弟 xiōng dì noun anh em; em trai; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai) brothers; younger brother
14 遇到 yù dào verb gặp; tình cờ gặp; bắt gặp to meet; to run into; to come across
15 lún modal verb bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng wheel; disk; ring; steamship
16 地址 dì zhǐ noun địa chỉ address
17 无论 wú lùn conjunction dù thế nào đi nữa; bất kể liệu no matter what or how; regardless of whether...
18 tóu verb ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.) to cast; to send
19 资料 zī liào noun tài liệu; tài nguyên; dữ liệu material; resources
20 于是 yú shì conjunction thế là; kết quả là; do đó; vậy nên thereupon; as a result; consequently; thus; hence
21 心理 xīn lǐ noun tâm lý; tinh thần psychology; mentality
22 gēn classifier rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar root; basis
23 停下 tíng xià verb dừng lại to stop
24 妻子 qī zǐ noun vợ và con cái wife and children
25 亲爱 qīn ài adjective thân yêu; yêu quý; người yêu dấu dear; beloved
26 引起 yǐn qǐ verb gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích to give rise to; to lead to; to cause; to arouse
27 gòng adverb chung; chung nhau; chia sẻ common; general
28 或许 huò xǔ adverb có lẽ; có thể perhaps; maybe
29 投资 tóu zī noun đầu tư investment; to invest
30 bào verb ôm; mang (trong tay); ôm ấp to hold; to carry (in one's arms)
31 律师 lǜ shī noun luật sư lawyer
32 导致 dǎo zhì verb dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại to lead to; to create
33 战争 zhàn zhēng noun chiến tranh; xung đột war; conflict
34 机构 jī gòu noun cơ chế; kết cấu; tổ chức mechanism; structure
35 fǎn verb ngược; lộn ngược; lộn trái contrary; in reverse
36 伤害 shāng hài verb làm bị thương; gây hại to injure; to harm
37 空间 kōng jiān noun không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ space; room; (fig.) scope; leeway
38 chōng verb (nước) xô vào; trộn với nước; pha (of water) to dash against; to mix with water
39 期待 qī dài verb mong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọng to look forward to; to await
40 政治 zhèng zhì noun chính trị; thuộc về chính trị politics; political
41 承认 chéng rèn verb thừa nhận; thú nhận; công nhận to admit; to concede
42 guài verb kỳ quái; lạ; lùng bewildering; odd
43 xíng suffix khuôn; loại; phong cách mold; type
44 传统 chuán tǒng noun truyền thống; tập quán tradition; traditional
45 pán modal verb đĩa; mâm; khay plate; dish
46 丈夫 zhàng fu noun chồng husband
47 fān verb lật; lật lại; lật úp to turn over; to flip over
48 竟然 jìng rán adverb một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ unexpectedly; to one's surprise
49 的确 dí què adverb thực sự; quả là really; indeed
50 bèi classifier (hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên (two, three etc) -fold; times (multiplier)
← Nhóm 1 · 1-50 Nhóm 3 · 101-150 →