← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 20 · 951-972 · 22 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 厘米 lí mǐ classifier xentimét centimeter
2 亚运会 Yà yùn huì noun Đại hội Thể thao châu Á Asian Games
3 高铁 gāo tiě đường sắt cao tốc high speed rail
4 电动车 diàndòngchē noun xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.) Electric vehicle
5 毫升 háo shēng classifier mililit milliliter
6 打雷 dǎ léi verb sấm rền; tiếng sấm to rumble with thunder; clap of thunder
7 五颜六色 wǔ yán liù sè idiom nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời multicolored; every color under the sun
8 隔开 gé kāi tách rời to separate
9 模特儿 mó tè r người mẫu (từ mượn) (fashion) model (loanword)
10 抄写 chāo xiě verb sao chép; chép lại to copy; to transcribe
11 括号 kuò hào noun dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc parentheses; brackets
12 尺子 chǐ zi noun thước kẻ (dụng cụ đo lường) ruler (measuring instrument)
13 没法儿 méifǎr5 idiom (khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời) Can't
14 纯净水 chún jìng shuǐ noun nước tinh khiết purified water
15 分之 fēn zhī number (chỉ một phân số) (indicating a fraction)
16 填空 tián kòng verb lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi) to fill a job vacancy; to fill in a blank (e.g. on questionnaire or exam paper)
17 学时 xué shí noun giờ học; tiết học class hour; period
18 没想到 méi xiǎng dào không ngờ didn't expect
19 名牌儿 míngpáir5 thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên Famous brand
20 微信 Wēi xìn Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4]) Weixin or WeChat (mobile text and voice messaging service developed by Tencent 腾讯)
21 下个月 xià gè yuè tháng sau next month
22 有劲儿 yǒujìnr5 khoẻ; có sức; hay, thú vị Strength
← Nhóm 19 · 901-950