← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 3 · 101-150 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 xǐng verb tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra to wake up; to be awake
2 身份 shēn fèn noun nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò identity; aspect of one's identity (i.e. sth that one is – mayor, father, permanent resident etc)
3 adverb cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng extremely; pole (geography, physics)
4 否则 fǒu zé conjunction nếu không thì; nếu không; hoặc (là) otherwise; if not; or (else)
5 免费 miǎn fèi verb miễn phí free (of charge)
6 pái noun quân mạt chược; lá bài; quân cờ mahjong tile; playing card
7 liǎ number hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài two (colloquial equivalent of 两个); both
8 产品 chǎn pǐn noun hàng hóa; sản phẩm; hàng goods; merchandise
9 测试 cè shì noun kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra to test (machinery etc); to test (a person's skill in a particular area)
10 luò verb rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút to fall or drop; (of the sun) to set
11 著名 zhù míng nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc famous; noted
12 寻找 xún zhǎo verb tìm kiếm; tìm to seek; to look for
13 梦想 mèng xiǎng noun (bóng) mơ ước; giấc mơ (fig.) to dream of; dream
14 shuài noun (dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch (bound form) commander-in-chief; (bound form) to lead; to command
15 网络 wǎng luò noun mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...) network (computing, telecommunications, transport etc)
16 shāo verb đốt; nấu; hầm to burn; to cook
17 数据 shù jù noun dữ liệu data
18 申请 shēn qǐng verb nộp đơn xin; đơn xin (LT:份[fen4]) to apply for sth; application form
19 ān verb (hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh (bound form) calm; peaceful; to calm; to set at ease
20 juān modal verb giam giữ; khóa lại; nhốt vào to confine; to lock up
21 稳定 wěn dìng adjective vững vàng; ổn định; sự ổn định steady; stable
22 巨大 jù dà adjective to lớn; khổng lồ; rất lớn huge; immense
23 土地 tǔ dì noun đất; đất đai; lãnh thổ land; soil
24 老婆 lǎo pó noun (khẩu ngữ) vợ (coll.) wife
25 挑战 tiǎo zhàn noun thử thách; thách thức to challenge; challenge
26 秘密 mì mì noun bí mật; riêng tư; tuyệt mật; một bí mật (LT:個|个[ge4]) secret; private; confidential; clandestine; a secret
27 classifier mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em season; the last month of a season
28 失败 shī bài verb bị đánh bại; thua; thất bại (ví dụ: thí nghiệm) to be defeated; to lose
29 chōu verb rút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ to draw out; to pull out from in between
30 想象 xiǎng xiàng verb tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng to imagine; to envision; imagination
31 教授 jiào shòu noun giáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về professor; to instruct
32 吸引 xī yǐn verb thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc to attract; to appeal to; to fascinate
33 dǐng verb đỉnh; mỏm đầu; trên cùng apex; crown of the head
34 既然 jì rán conjunction vì; khi; đã là since; as
35 huò noun hàng hóa; tiền bạc goods; money
36 特殊 tè shū adjective đặc biệt; cụ thể; khác thường special; particular
37 提醒 tí xǐng verb nhắc nhở; gợi chú ý; cảnh báo to remind; to call attention to
38 风格 fēng gé noun phong cách style
39 角色 jué sè noun vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...) role; character in a novel
40 彻底 chè dǐ adjective triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn thorough; thoroughly
41 投入 tóu rù verb ném vào; đặt vào; dấn thân vào to throw into; to put into
42 优秀 yōu xiù adjective xuất sắc; ưu tú outstanding; excellent
43 儿童 ér tóng noun trẻ em child
44 权利 quán lì noun quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có right (i.e. an entitlement to sth); (classical) power and wealth
45 conjunction đã; kể từ; cả... (và...) already; since
46 期间 qī jiān noun khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn period of time; time
47 手里 shǒu lǐ noun trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó in hand; (a situation is) in sb's hands
48 距离 jù lí noun khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa distance; to be apart from
49 轻松 qīng sōng adjective nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn light; gentle
50 敌人 dí rén noun kẻ thù; Lượng từ: 個|个[ge4] enemy
← Nhóm 2 · 51-100 Nhóm 4 · 151-200 →