← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 7 · 301-350 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 脑袋 nǎo dai noun đầu; hộp sọ; trí não head; skull
2 祝福 zhù fú verb lời chúc; phù hộ blessings; to wish sb well
3 承受 chéng shòu verb chịu đựng; chống đỡ; thừa kế to bear; to support
4 肚子 dù zi noun bụng; phần bụng; dạ dày belly; abdomen
5 sōng verb cây thông loose; to loosen
6 地位 dì wèi noun vị trí; địa vị; chỗ position; status
7 dēng verb leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên to scale (a height); to ascend
8 结构 jié gòu noun cấu trúc; thành phần; kết cấu structure; composition
9 adjective cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát hot (spicy); pungent
10 质量 zhì liàng noun chất lượng; (vật lý) khối lượng quality; (physics) mass
11 在乎 zài hu verb phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định); (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến to care about; equivalent of 在于
12 verb (dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón to meet; to encounter
13 verb gửi; gửi thư; giao phó to send; to mail
14 造型 zào xíng noun tạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng to model; to shape
15 yǐn verb kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra to draw (e.g. a bow); to pull
16 jiàng verb rơi; giảm; xuống to drop; to fall
17 禁止 jìn zhǐ verb cấm; ngăn cấm; cấm đoán to prohibit; to forbid
18 yuán adjective hình tròn; tròn; dạng tròn circle; round
19 睡着 shuì zháo verb ngủ thiếp đi to fall asleep
20 度过 dù guò verb trải qua; dành (thời gian); sống sót to pass; to spend (time)
21 地下 dì xià noun dưới lòng đất; ngầm; bí mật underground; subterranean
22 冷静 lěng jìng adjective bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh calm; cool-headed; dispassionate; (of a place) deserted; quiet
23 shǎn verb né; tránh; chuồn to dodge; to duck out of the way
24 dài classifier túi; bao; bao tải pouch; bag
25 购物 gòu wù verb mua sắm shopping
26 勇敢 yǒng gǎn adjective dũng cảm; can đảm brave; courageous
27 sǎn verb rải rác; lỏng; làm lỏng scattered; loose
28 依靠 yī kào verb dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào to rely on sth (for support etc); to depend on
29 ruò adjective yếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng weak; feeble; young
30 购买 gòu mǎi verb mua; tậu to purchase; to buy
31 战士 zhàn shì noun chiến sĩ; lính; chiến binh fighter; soldier
32 zhēn noun kim; ghim; mũi tiêm needle; pin
33 装置 zhuāng zhì noun lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị to install; installation
34 huà verb phân định; chuyển giao; giao to delimit; to transfer
35 verb di chuyển; dịch; chuyển to move; to shift
36 verb khảo sát; đo; phỏng đoán to survey; to measure
37 巧克力 qiǎo kè lì noun sô-cô-la (từ mượn) chocolate (loanword)
38 临时 lín shí adjective khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời as the time draws near; at the last moment
39 单独 dān dú adverb một mình; tự mình; tự thân alone; by oneself
40 医学 yī xué noun y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học medicine; medical science
41 大型 dà xíng adjective lớn; quy mô lớn large; large-scale
42 降低 jiàng dī verb giảm; hạ thấp; hạ xuống to reduce; to lower; to bring down
43 shuā verb chải; sơn; quét to brush; to paint
44 作出 zuò chū verb đưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.) to put out; to come up with
45 酒吧 jiǔ bā noun quán bar; tiệm rượu; phòng rượu bar; pub
46 激烈 jī liè adjective (về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; dữ dội; (về cơn đau) dữ dội (of competition or fighting) intense; fierce
47 想念 xiǎng niàn verb nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại to miss; to remember with longing
48 预测 yù cè verb dự báo; dự đoán to forecast; to predict
49 固定 gù dìng adjective cố định; gắn chặt; đặt cố định to fix; to fasten
50 勇气 yǒng qì noun can đảm; dũng khí courage; valor
← Nhóm 6 · 251-300 Nhóm 8 · 351-400 →