← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 8 · 351-400 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 位于 wèi yú verb nằm ở; toạ lạc ở; ở to be located at; to be situated at
2 yáo verb lắc; đung đưa; chèo to shake; to rock
3 密码 mì mǎ noun mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN cipher; secret code; password; PIN
4 培养 péi yǎng verb nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng to cultivate; to breed
5 平静 píng jìng adjective tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản tranquil; undisturbed
6 维护 wéi hù verb bảo vệ; duy trì; gìn giữ to defend; to safeguard
7 无数 wú shù number vô số; không đếm xuể; vô kể countless; numberless
8 对付 duì fu verb xử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó) to handle; to deal with; to tackle; to get by with; to make do
9 关闭 guān bì verb đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa to close; to shut (a window etc); (of a shop, school etc) to shut down
10 运动员 yùn dòng yuán noun vận động viên athlete
11 姐妹 jiě mèi noun chị em; anh chị em; kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.) sisters; siblings
12 航空 háng kōng noun hàng không aviation
13 外套 wài tào noun áo khoác; áo jacket coat; jacket
14 聚会 jù huì verb tiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họp party; gathering
15 交换 jiāo huàn verb trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông) to exchange; to swap
16 描述 miáo shù verb mô tả; sự mô tả to describe; description
17 verb tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ); (hóa học) poli- to congregate; to assemble
18 黑暗 hēi àn adjective tối; tối tăm; bóng tối dark; darkly
19 运气 yùn qi noun vận may (tốt hoặc xấu) luck (good or bad)
20 设置 shè zhì verb thiết lập; cài đặt to set up; to install
21 hán verb ngậm trong miệng; chứa đựng to keep in the mouth; to contain
22 典型 diǎn xíng noun hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu model; typical case
23 夫妇 fū fù noun một cặp (đã kết hôn); vợ chồng a (married) couple; husband and wife
24 教训 jiào xun noun đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng to provide guidance; to lecture sb
25 结论 jié lùn noun kết luận; phán quyết; đưa ra phán quyết conclusion; verdict
26 清醒 qīng xǐng adjective tỉnh táo; tỉnh thức clear-headed; sober
27 总之 zǒng zhī conjunction tóm lại; nói ngắn gọn; nói chung in a word; in short
28 地面 dì miàn noun sàn; mặt đất; bề mặt floor; ground
29 chún adjective thuần khiết; đơn giản; không pha tạp pure; simple
30 wěn adjective ổn định; vững vàng; ổn thoả settled; steady
31 统一 tǒng yī verb thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp to unify; to integrate; unified; integrated
32 玉米 yù mǐ noun ngô; bắp corn; maize
33 身材 shēn cái noun vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người stature; build (height and weight)
34 设施 shè shī noun cơ sở vật chất; lắp đặt facilities; installation
35 yāo noun eo; lưng dưới; túi waist; lower back
36 义务 yì wù noun nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.) duty; obligation
37 运用 yùn yòng verb sử dụng; đưa vào sử dụng to use; to put to use
38 逐渐 zhú jiàn adverb dần dần gradually
39 suān adjective chua; chua xót; đau lòng sour; tart
40 沉默 chén mò noun ít nói; không cởi mở; im lặng taciturn; uncommunicative
41 独特 dú tè adjective độc đáo; đặc trưng unique; distinctive
42 遇见 yù jiàn verb gặp gỡ to meet
43 zhé verb bẻ; gãy; bị gãy to break; to fracture
44 摆脱 bǎi tuō verb thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ to break away from; to cast off (old ideas etc)
45 夫妻 fū qī noun vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn husband and wife; married couple
46 财富 cái fù noun sự giàu có; của cải wealth; riches
47 眼泪 yǎn lèi noun nước mắt; khóc tears; crying
48 模型 mó xíng noun mô hình; khuôn; mẫu model; mold
49 精力 jīng lì noun năng lượng energy
50 verb tách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa to separate; to partition
← Nhóm 7 · 301-350 Nhóm 9 · 401-450 →