← Bộ từ vựng

🐼

Nhóm 9 · 401-450 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 kuān adjective rộng; rộng rãi; lỏng wide; broad
2 统计 tǒng jì verb thống kê; đếm; tổng kết statistics; to count
3 特征 tè zhēng noun đặc điểm; tính chất chẩn đoán; nét đặc trưng characteristic; diagnostic property
4 叔叔 shū shu noun em trai của bố; chú; cách đọc tại Đài Loan: [shu2 shu5] father's younger brother; uncle
5 平均 píng jūn adjective trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau average; on average; evenly; in equal proportions
6 xiàn noun huyện county
7 供应 gōng yìng noun cung cấp; cung ứng; đưa ra to supply; to provide
8 事物 shì wù noun sự vật; đối tượng thing; object
9 相反 xiāng fǎn verb đối lập; ngược lại opposite; contrary
10 演讲 yǎn jiǎng noun diễn thuyết; phát biểu lecture; to make a speech
11 帽子 mào zi noun mũ; nón; (bóng) nhãn hat; cap
12 负担 fù dān noun gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng to bear (an expense, a responsibility etc); burden
13 战胜 zhàn shèng verb chiến thắng; đánh bại; vượt qua to prevail over; to defeat
14 过分 guò fèn adjective quá mức; không phù hợp; quá đáng excessive; undue
15 adjective bí mật; bảo mật; gần gũi secret; confidential
16 反而 fǎn ér adverb ngược lại; thay vào đó on the contrary; instead
17 街道 jiē dào noun đường phố; khu phố; khu dân cư street; subdistrict
18 培训 péi xùn noun nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng to cultivate; to train
19 独自 dú zì adverb một mình alone
20 扩大 kuò dà verb mở rộng; phóng to; mở rộng phạm vi to expand; to enlarge
21 大哥 dà gē noun anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp eldest brother; big brother (polite address for a man of about the same age as oneself)
22 此外 cǐ wài conjunction ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa besides; in addition
23 奖金 jiǎng jīn noun tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm premium; award money
24 yán noun muối salt
25 大众 dà zhòng noun quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.) the masses; the great bulk of the population
26 迟到 chí dào verb đến muộn to arrive late
27 怀念 huái niàn verb nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng to cherish the memory of; to think of
28 假如 jiǎ rú conjunction nếu if
29 改善 gǎi shàn verb cải thiện; làm cho tốt hơn to make better; to improve
30 shài verb (mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng (of the sun) to shine on; to bask in (the sunshine)
31 jiǎn verb hạ; thấp; giảm to lower; to decrease
32 官方 guān fāng noun chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền) government; official (approved or issued by an authority)
33 引导 yǐn dǎo verb hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi to guide; to lead (around)
34 航班 háng bān noun chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình) (scheduled) flight; (scheduled) sailing
35 约会 yuē huì verb cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn appointment; engagement
36 noun đầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối tip; end
37 形势 xíng shì noun hoàn cảnh; tình hình; địa hình circumstances; situation
38 adjective mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm thin or slender; finely particulate
39 受不了 shòu bù liǎo idiom không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi unbearable; unable to endure
40 出售 chū shòu verb bán; đưa ra bán; đưa ra thị trường to sell; to offer for sale
41 hòu adjective dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng thick; deep or profound
42 锻炼 duàn liàn verb rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục to toughen; to temper
43 verb chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng to block up (a road, pipe etc); to stop up (a hole)
44 护士 hù shi noun y tá nurse
45 拍照 pāi zhào verb chụp ảnh to take a picture
46 bèn adjective ngu ngốc; khờ khạo; ngớ ngẩn stupid; foolish
47 收获 shōu huò noun thu hoạch; gặt hái; đạt được to harvest; to reap
48 轻易 qīng yì adverb dễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thả easily; lightly
49 大楼 dà lóu noun toà nhà (khá lớn, nhiều tầng) building (a relatively large, multistory one)
50 技巧 jì qiǎo noun kỹ năng; kỹ thuật skill; technique
← Nhóm 8 · 351-400 Nhóm 10 · 451-500 →